vanban.org

Quyết định 83/2022/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận t

ình ly hôn giữa chị Ng uyễn Thị H v à anh Hoàng Duy P. Công nhận sự thoả thuận của các đ Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "QĐ công nhận thuận tình ly hôn giữa Nguyễn Thị H và Hoàng Duy P"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t
  • Căn cứ chính? Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 26 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 55 Luật hôn nhân v à gia đình
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HYỆN H À TRUNG
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 83/2022/QĐST -HNGĐHà Trung, ngày 01 tháng 11 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN T

ÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN

CỦA CÁC Đ ƯƠNG S

Ự

Căn cứ hồ s ơ v ụ án dân sự thụ lý số 142/2022/TLST

-HNGĐ ngày 17 tháng 10 năm 2022, giữa:

Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị H , sinh năm 1983.

Địa chỉ: Thô n Đ, xã H, huyện H, tỉnh Thanh H .

Bị đ ơn: Anh Hoàng Duy P, sinh năm 1981.

Địa chỉ : Thôn Đ, xã H, huyện H, tỉnh T .

Ngư ời có quyền lợi nghĩa vụ li

ên quan: Ngân hàng N (viết tắt A).

Địa chỉ: Số 02 L , phư ờng T, quận B, th ành phố H .

Ngư ời đại diện theo

pháp luật : ông Tiết Văn T - Tổng Giám đốc .

Đại diện theo ủy quyền: Ông Đinh Sỹ T

- Phó giám đốc ngân h àng N.

Địa ch ỉ: Tiểu khu 6, thị trấn H, huyện H , tỉnh T .

Căn cứ v ào các Điều 212 v à Điều 213 của Bộ luật tố tụng Dân sự.

Căn cứ v ào các Điều 55; Điều 81; Điều 82; Điều 83 Luật hôn nhân v

à gia đình năm 2014;

Căn cứ Điều 6; khoản 7, Điều

26 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Th ư ờng vụ Quốc hội.

Căn cứ v ào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn v

à hoà giải th ành ngày 24/10/2022.

XÉT THẤY:

Việc thuận t ình ly hôn và thoả thuận của các đ ương s ự đ ư ợc ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn v

à hoà giải th ành ngày 24/10/2022 là hoàn toàn tự nguyện v à không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức x

ã hội.

Đã hết thời hạn 07 ng ày, kể từ ng ày lập bi ên bản ghi nhận sự tự nguyện ly

hôn và hoà giải th ành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận t

ình ly hôn giữa chị Ng uyễn Thị H v à anh Hoàng Duy P.

2. Công nhận sự thoả thuận của các đ

ương s ự cụ thể nh

ư sau :

Về con chung: Chị Nguyễn Thị H và anh Hoàng Duy P thừa nhận, vợ chồng

có 03 con chung, các cháu tên là Hoàng Duy H, sinh ngày 05/02/2005, cháu Hoàng Duy T, sinh ngày 17/5/2008 và cháu Hoàng Duy H, sinh ngày 14/6/2017. Chị H và anh P thỏa thuận, chị H

trực tiếp n uôi dư ỡng cả ba cháu H, T và H, anh P không phải cấp dư ỡng nuôi con chung c ùng chị H .

Anh P có quyền, nghĩa vụ thăm nom con m à không ai đư ợc c ản trở. Anh P không đư ợc lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh h

ư ởng xấu đến vi ệc trông nom, chăm sóc, giáo dục con của chị H .

Về tài sản: Chị H, anh P và Ngân hàng A không yêu cầu To à án giải quyết.

Về án phí: Chị H v à anh P thỏa thuận, chị

H chịu to àn bộ tiền án phí dân sự sơ th ẩm về hôn nhân l à 150.000đ (Một t răm năm mươi ngh ìn đồng ) nhưng đư ợc trừ v ào số tiền tạm ứng án phí dân sự s

ơ th ẩm 10.300.000đ (Mư ời triệu ba trăm nghìn đồng) chị H đã nộp theo bi ên lai thu số AA/2021/0004410 ng ày 17/10/2022 tại Chi cục Thi h ành án dân sự huyện H à Trung. Trả lại cho chị

Nguyễn Thị H 10.150.000đ (Mư ời triệu một trăm năm m

ươi ngh ìn đồng) tiền tạm ứng án phí dân sự s ơ th ẩm đ ã nộp.

3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ

ư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Trư ờng hợp quyết đị

nh đư ợc thi h ành theo Điều 2 Luật Thi h ành án dân sự th ì ngư ời đ ư ợc thi h ành án dân sự, ng ư ời phải thi h ành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền y êu cầu thi h ành án, tự nguyện thi h ành án hoặc bị c ư ỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều

6, 7, 7a và Điều 9 Luật Thi h ành án dân sự; thời hiệu thi h ành án đư ợc thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi h

ành án dân sự.

Cỡ chữ