vanban.org

Quyết định 83/2022/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

TAND Quận 4, TP. Hồ Chí Minh Tuyên án 04/08/2022 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:(4)

……………….............……………………………...…............................ ……………….............………………………………............................... Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:(4)
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 4
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 83/2022/QĐST-DSQuận 4, ngày 04 tháng 8 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ Điều 212 va Điều 213 cua Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015; Căn cứ Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngay 30/12/2016 cua Ủy ban Thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý va sử dụng án phí va lệ phí Tòa án; Căn cứ vao Biên bản hòa giải thanh ngay 27 tháng 7 năm 2022 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toan bộ vụ án dân sự thụ lý số 73/2022/ TLST-DS ngay 19/5/2022 về “Tranh chấp hợp đồng vay tai sản”;

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận cua các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thanh về việc giải quyết toan bộ vụ án la tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm cua luật va không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngay, kể từ ngay lập Biên bản hòa giải thanh, không có đương sự nao thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận cua các đương sự: Nguyên đơn: Ông Thạch Tấn T, sinh năm 1976. Nơi cư trú: Đường A, khu phố B, phường C, thanh phố D, Thanh phố Hồ Chí Minh. Bị đơn: Ông Trần Ngọc P, sinh năm 1978. Nơi cư trú: Đường E, Phường G, Quận H, Thanh phố Hồ Chí Minh. 2. Sự thỏa thuận cua các đương sự cụ thể như sau:

- Ông Trần Ngọc P có trách nhiệm trả cho ông Thạch Tấn T số tiền la 80.000.000 (tám mươi triệu) đồng.

- Phương thức thanh toán cụ thể như sau: Ông Trần Ngọc P có trách nhiệm trả số tiền nêu trên trong thời hạn 12 (mười hai) tháng, môi tháng ông P trả số tiền la 6.600.000 (sáu triệu sáu trăm nghìn) đồng, tháng cuối cùng ông P trả số tiền còn lại la 7.400.000 (bảy triệu bốn trăm nghìn) đồng; Thực hiện vao ngay 15 (dương lịch) hang tháng, bắt đầu trả từ ngay 15/9/2022 cho đến ngay 15/8/2023. Thi hanh tại cơ quan Thi hanh án dân sự có thâm quyền. Trường hợp bên có nghĩa vụ chậm trả tiền thì còn phải trả lãi đối với số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả theo mức lãi suất được quy định tại Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015. 3. Về án phí dân sự sơ thâm:

- Ông Thạch Tấn T phải chiụ án phí dân sự sơ thâm la 1.000.000 (một triệu) đồng, nhưng được khấu trừ vao tiền tạm ứng án phí ông T đã nộp la 2.000.000 (hai triệu) đồng theo biên lai thu số 0008918 ngay 11/5/2022 tại Chi cục Thi hanh án dân sự Quận 4, Thanh phố Hồ Chí Minh. Ông T được hoan lại số tiền la 1.000.000 (một triệu) đồng.

- Ông Trần Ngọc P phải chiụ án phí dân sự sơ thâm la 1.000.000 (một triệu) đồng. Thi hanh tại Cơ quan Thi hanh án dân sự có thâm quyền. 4. Quyết định nay có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hanh va không bị kháng cáo, kháng nghị theo thu tục phúc thâm. 5. Quyết định nay được thi hanh theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hanh án dân sự thì người được thi hanh án dân sự, người phải thi hanh án dân sự có quyền thỏa thuận thi hanh án, quyền yêu cầu thi hanh án, tự nguyện thi hanh án hoặc bị cưỡng chế thi hanh án theo quy định tại các Điều 6, 7a, 7b va 9 Luật Thi hanh án dân sự; thời hiệu thi hanh án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hanh án dân sự.

Cỡ chữ