- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông Nguyễn Văn Đ với bà Phan Thị Huyền Tr."
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa Ông Nguyễn Văn Đ, sinh năm 1988; Địa
- Căn cứ chính? Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 58 Luật Hôn nhân và gia đình
Số: 82/2018/QĐST-HNGĐ Hải Châu, ngày 05 tháng 4 năm 2018 | Số 82/2018/QĐST-HNGĐ Hải Châu, ngày 5 tháng 4 năm 2018 |
TO ÁN NHÂN DÂN CỘNG HO XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VI T NAM QUẬN HẢI CHÂU-TP Đ NẴNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN V SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào kho n 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55,58 Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 28 tháng 3 năm 2018 về việc các đương sự đã thật sự tự nguyện ly hôn và tho thuận được với nhau gi i quyết toàn bộ việc hôn nhân và gia đình thụ lý số 73/2018/TLST-HNGĐ ngày 22 tháng 3 năm 2018.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và tho thuận của các đương sự được ghi trong biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 28 tháng 3 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 (b y) ngày, kể từ ngày lập biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự tho thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa Ông Nguyễn Văn Đ, sinh năm 1988; Địa chỉ Tổ 02 thôn N, xã H, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng với bà Phan Thị Huyền Tr, sinh năm 1987; Địa chỉ 154/4 Nguyễn Thị Minh K, phường H, quận H i Châu, thành phố Đà Nẵng. 2. Công nhận sự tho thuận của các đương sự - Những ng ời yêu cầu + Ông Nguyễn Văn Đ, sinh năm 1988; Địa chỉ Tổ 02 thôn N, xã H, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng. + Bà Phan Thị Huyền Tr, sinh năm 1987; Địa chỉ 154/4 Nguyễn Thị Minh K, phường H1, quận H i Châu, thành phố Đà Nẵng. 3. Sự tho thuận của các đương sự cụ thể như sau - Về quan hệ hôn nhân Ông Nguyễn Văn Đ và bà Phan Thị Huyền Tr thuận tình ly hôn. - Về con chung Bà Phan Thị Huyền Tr trực tiếp nuôi dưỡng con chung Nguyễn Hoài A - sinh ngày 26/01/2014 đến tuổi thành niên. Ông Nguyễn Văn Đ cấp dưỡng nuôi con mỗi tháng 1.000.000đ ( Một triệu đồng). Thời gian cấp dưỡng vào ngày 01 hàng tháng, bắt đầu từ tháng 5/2018 cho đến khi con chung thành niên (đủ 18 tuổi).
Các đương sự có quyền và nghĩa vụ đối với con chung theo quy định của pháp luật. Kể từ ngày Quyết định có hiệu lực pháp luật, nếu ông Nguyễn Văn Đ không thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng như đã thỏa thuận thì hàng tháng ông Nguyễn Văn Đ còn ph i chịu tiền lãi theo mức lãi suất được xác định bằng 50% mức lãi suất giới hạn quy định tại kho n 1 Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015 tương ứng với thời gian và số tiền chậm tr . - Về tài s n chung Tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án gi i quyết. - Về nợ chung Không có. Lệ phí gi i quyết việc hôn nhân và gia đình sơ thẩm ông Nguyễn Văn Đ và bà Phan Thị Huyền Tr ph i chịu 300.000đ nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp theo biên lai số 1370 ngày 22 tháng 3 năm 2018 của Chi cục Thi hành án dân sự quận H i Châu, thành phố Đà Nẵng. ông Đ và bà Tr đã nộp đủ lệ phí. 4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Tr ờng hợp quyết định đ ợc thi hành theo quy định tại điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ng ời đ ợc thi hành án dân sự, ng ời phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị c ỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đ ợc thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận: - Các đương sự; - VKSND Q. H i Châu; - CCTHADS Q. H i Châu; - UBND phường H, - Lưu hồ sơ vụ án. | Thẩm Phán Q.H i Châu, TP Đà Nẵng; Phạm Thị Hồng Loan |