vanban.org

Quyết định 82 — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Đinh Thị Xuân O và anh Nguyễn Văn B. 2.

Về quan hệ hôn nhân: Chị Đinh Thị Xuân O và anh Nguyễn Văn B thuận tình ly hôn. Về con chung: Có 03 con, chị O và anh B thỏa thuận: Đối với con chung Nguyễn Ngọc Thanh T, sinh ngày 09/5/2005 đã thành niên nên không xem xét, giải quyết. Chị Đinh Thị Xuân O được quyền trông nom, chăm sóc, nuôi dư ng, … Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Vụ án O - B"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Đinh Thị Xuân O và anh Nguyễn Văn B. 2.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 235 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ SA ĐÉC
TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 82/2024QĐST-HNGĐSa Đéc, ngày 25 tháng 6 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NH N D N THÀNH PHỐ SA ĐÉC - TỈNH ĐỒNG THÁP Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Phạm Văn Tuấn Em Các Hội thẩm nhân dân: 1. Ông Nguyễn Văn Hai 2. Bà Nguyễn Thị Đẹp Căn cứ vào Điều 212, 213, 235 và Điều 246 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83 Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 87/2024/TLST-HNGĐ ngày 17 tháng 4 năm 2024 giữa:

- Nguyên đơn: Chị Đinh Thị Xuân O, sinh năm: 1982. Địa chỉ: Số C, khóm S, phường T, TP .S, tỉnh Đồng Tháp.

- Bị đơn: Anh Nguyễn Văn B, sinh năm: 1977. Địa chỉ: Số A, đường L, khóm A, Phường C, TP .S, tỉnh Đồng Tháp.

XÉT THẤY:

Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Đinh Thị Xuân O và anh Nguyễn Văn B. 2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị Đinh Thị Xuân O và anh Nguyễn Văn B thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Có 03 con, chị O và anh B thỏa thuận: Đối với con chung Nguyễn Ngọc Thanh T, sinh ngày 09/5/2005 đã thành niên nên không xem xét, giải quyết. Chị Đinh Thị Xuân O được quyền trông nom, chăm sóc, nuôi dư ng, giáo dục 02 con chung tên Nguyễn Hữu P, sinh ngày 06/5/2009, Nguyễn Hữu L, sinh ngày 06/5/2009, hiện 02 con đang sống chung với chị O. Về mức cấp dư ng, anh Nguyễn Văn B tự nguyện cấp dư ng nuôi con Nguyễn Hữu P và Nguyễn Hữu L với mức cấp dư ng mỗi con là 1.000.000 đồng/tháng (Một triệu đồng/tháng). Thời gian cấp dư ng tính từ khi Quyết định có hiệu lực pháp luật cho đến khi con Nguyễn Hữu P và Nguyễn Hữu L thành niên đủ 18 tuổi. Anh Nguyễn Văn B có quyền, nghĩa vụ đến thăm nom, chăm sóc con, không ai được cản trở.

- Về tài sản chung: Chị Đinh Thị Xuân O và anh Nguyễn Văn B xác định không có nên không xem xét, giải quyết.

- Về nợ chung: Chị Đinh Thị Xuân O và anh Nguyễn Văn B xác định không có nên không xem xét, giải quyết.

- Về án phí: Chị Đinh Thị Xuân O nộp 300.000 đồng án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm. Đối với số tiền tạm ứng án phí chị Đinh Thị Xuân O đã nộp ngày 17/4/2024 theo biên lai thu số 0004127 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Sa Đéc, được khấu trừ vào án phí phải nộp. Anh Nguyễn Văn B phải nộp số tiền 300.000 đồng án phí cấp dư ng nuôi con. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 4. Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án Dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cư ng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật thi hành án Dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án Dân sự. N i nh n:

- Tòa án Tỉnh;

Cỡ chữ