vanban.org

Quyết định 81a/2019/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ M, TỈNH QUẢNG NINH Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn A - Tr"
  • Tòa quyết gì? CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
  • Căn cứ chính? Luật Hôn nhân và gia đình; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ M

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH QUẢNG NINH
_______________________
Số: 81a/2019/QĐST-HNGĐ
M, ngày 19 tháng 4 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ M, TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ vào khoản 2 Điều 29; Điều 212; Điều 213; Điều 396; khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng Dân sự;

Căn cứ vào cá c Điề u55, 58, 59, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ khoản 2 Điều 149 của Bộ luật tố tụng Dân sự; Khoản 3 Điề u 37 Nghị quyế t số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy đị nh về mứ c thu, miễ n, giảm, thu nộ p, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 109/2019/TLST-HNGĐ ngà y 11 tháng 4 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, nuôi con chung, chia tà i sả n chung khi ly hôn gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Chị Lê Thị Hải A, sinh năm 1976

- Anh Đinh Ngọ c Tr, sinh năm 1976

Đề u có đị a chỉ tạ i: Số nhà xx ngõ x đường Đ, Khu x, phườ ng Tr, thành phố M, tỉnh Quảng Ninh

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

. Về quan hệ hôn nhân: Chị Lê Thị Hải A và anh Đinh Ngọc Tr thuậ n tì nh ly hôn. Xét việc thuận tình ly hôn của chị A và anh Tr đượ c ghi trong Biên bả n hòa giải đoàn tụ không thành ngày 11/4/2019 và Biên bản ghi nhậ n thuậ n tì nh ly hôn và thỏa thuận nuôi con , chia tà i sả n chung khi ly hôn ngày 11/4/2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật , không trá i đạ o đứ c xã hộ i. Vì vậ y, cầ n á p dụ ng Điề u 55 Luậ t hôn nhân và gia đì nh, công nhậ n chị Lê Thị Hải A và anh Đinh Ngọc Tr thuậ n tì nh ly hôn.

Về con chung: Chị A và anh Tr có 02 con chung là Đinh Ngọ c L sinh ngà y 07/10/2000 và Đinh Giang V, sinh ngà y 16/9/2005. Đối vớ i con chung Đinh Ngọ c L đã thành niên, nên chị A và anh Tr không yêu cầ u Tò a á n giả i quyế t. Đối vớ i con chung Đinh Giang V thì anh, chị thống nhất: Chị A là người trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡ ng và giáo dục chung Đinh Giang V cho đế n khi con chung đủ tuổ i thà nh niên (đủ 18 tuổ i).

Về cấp dưỡng : Chị A và anh Tr tự thỏ a thuậ n không đề nghị Tò a á n giả i

quyế t.

Sự thỏ a thuậ n về con chung củ a chị A và anh Tr phù hợp với quy định tại các Điều 81, 82, 83 Luậ t hôn nhân và gia đì nh, cầ n chấ p nhậ n.

Về tà i sả n chung: Chị A và anh Tr không yêu cầ u Tò a á n giả i quyê. ́ t

Về khoả n nợ chung: Chị A và anh Tr thố ng nhấ tkhông có khoả n nợ chung.

Về lệ phí : Căn cứ khoả n 3 Điề u 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quố c Hộ i quy đị nh về mứ c thu , miễ n, giảm, thu, nộ p, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án , chị Lê Thị Hải A và anh Đinh Ngọ c Tr mỗ i ngườ i phả i nộ p 150.000đ (mộ t trăm năm mươi nghì n đồ ng) lệ phí dâ n sự sơ thẩ m . Tuy nhiên, chị A tự nguyện chịu toàn bộ lệ phí dân sự sơ thẩ m 300.000đ (ba trăm nghì n đồ ng), nên cầ n chấ p nhậ n.

Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày các đương sự thỏa thuậ n ly hôn và hòa giải thành (ly hôn, nuôi con, tài sản, lệ phí ), có đơn yêu cầu công nhận kết quả hòa giải thành tại Trung tâm hòa giải, đối thoại (ngày 11/4/2019) không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ

thể nhƣ sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị Lê Thị Hải A và anh Đinh Ngọc Tr thống nhất thuận tình ly hôn.

Do công nhậ n thuậ n tì nh ly hôn giữ a chị A và anh Tr nên Giấ y chứ ng nhậ n kế t hôn số 16 quyể n số 01 do Ủ y ban nhân dânphườ ng Tr, thành phố M, tỉnh Quảng Ninh cấ p ngà y15/5/2000 không cò n giá trị phá p ly. ́

- Về con chung: Đối với con chung Đinh Ngọ c L, sinh ngà y 07/10/2000 đã thành niên, nên chị A và anh Tr không yêu cầ u Tò a á n giả i quyế t . Chị A là người trự c tiế p trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡ ng và giáo dục chung Đinh Giang V , sinh ngày 16/9/2005 cho đế n khi con chung đủ tuổ i thà nh niên (đủ 18 tuổ i). Anh Tr có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung theo quy đị nh củ a phá p luậ t mà không ai đượ c cả n trở.

Về cấp dưỡng : Chị A và anh Tr tự thỏ a thuậ n không đề nghị Tò a á n giả i

quyế t.

Các đương sự có mọi quyền và nghĩa vụ đối với con chung theo qu y đị nh của pháp luật. Khi vì lợ i í ch củ a con chung , các bên đương sự có quyền xin thay đổ i ngườ i trự c tiế p nuôi con hoặ c yêu cầ u mứ c cấ p dưỡ ng nuôi con chung , theo quy đị nh tạ i Điề u 84 Luậ t hôn nhân và gia đì nh.

- Về tài sản chung: Không đề nghị Tòa án giải quyết.

- Về các khoản nợ chung: Không có

2. Về lệ phí Tòa án: Chị Lê Thị Hải A tự nguyệ n chịu 300.000đ (ba trăm nghìn đồng ) tiề n lệ phí dân sự sơ thẩm , được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) chị A đã nộp theo Biên lai thu tiề n số 0001605 ngày 11 tháng 4 năm 2019 của Chi cụ c thi hà nh á n dân sự thà nh phố M.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ