- Tranh chấp gì? Tranh chấp về chia tài sản khi ly hôn — án hôn nhân và gia đình — "Anh D và chị A thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anhPhạmVănDvàchịLê Thị Vân Anh.
- Căn cứ chính? Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 212 Bộ luật Tố tụng D sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng D sự
| TOÀ ÁN NHÂN D QUẬN D THÀNH PHỐ H | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 81/2021/QĐST-HNGĐ |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 114/2021/TLST-HNGĐ ngày 02 tháng 12 năm 2021, giữa: Nguyên đơn:AnhPhạmVănD; nơicưtrú: Tổ 3B, phườngH, quậnD, thànhphốH. Bị đơn: Chị Lê Thị Vân Anh; nơicưtrú: Tổ 3B, phườngH, quậnD, thànhphốH. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng D sự; Căn cứ vào điều 55, Điều 81, Điều 82 và Điều 83của Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 09 tháng 12 năm 2021
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 09 tháng 12 năm 2021 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anhPhạmVănDvàchịLê Thị Vân Anh. 2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: Về quan hệ hôn nhân: AnhPhạmVănDvàchịLê Thị VA thuận tình ly hôn. Về con chung: Vợchồngcó01 con chung là cháu Phạm Lê L, sinh ngày 21/9/2016. Khi ly hôn vợ chồng thỏa thuận giao con chung là cháu Phạm Lê Lcho chị
VAtrựctiếpnuôidưỡngchođếnkhi
conchungđủ
18 tuổihoặccósựthayđổikháctheoquyđịnhcủaphápluật. Vềcấpdưỡng: Vợchồngtựthỏathuận, khôngyêucầuTòaángiảiquyết. Khôngaiđượccảntrởquyềnthăm
nom,
nuôidưỡng,
giáodục
con chungsaukhilyhôn. Vềtàisản, côngnợchung: Vợchồngtựthỏathuận, khôngyêucầutòaángiảiquyết. Về án phí ly hôn sơ thẩm: Anh Phạm Văn D tự nguyện chịu án phí ly hôn sơ thẩm
là
150.000 (mộttrămnămmươinghìn)đồngnhưngđượctrừvàosốtiềntạmứngánphíđãnộplà 300.000 (batrămnghìn)đồngtheoBiênlaithutạmứngánphíTòaánsố0003534
ngày 02/12/2021của
Chi
cụcThihànhánDsựquậnD,
thànhphốH. AnhDđượchoàntrảsốtiềnchênhlệchlà
150.000
(mộttrămnămmươinghìn)đồng. AnhDđãnộpđủánphílyhônsơthẩm. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơinhận:
| - Đươngsự (đểthihành); - TAND thànhphốH; - VKSND quậnD; - VKSND thànhphốH; - UBND phườngH, quậnD, thànhphốH (Giấy CNKH số 25/2015); - Chi cục THADS quậnD; - Lưu: Hồsơ, VP. Hướng dẫn sử dụng mẫu số40-DS: (1) Ghi tên Toà án nhân D ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự; nếu là Toà án nhân D cấp huyện thì cần ghi rõ Toà án nhân D huyện nào thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân D huyện X, tỉnh H), nếu là Toà án nhân D tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thì ghi rõ Toà án nhân Dtỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Toà án nhân D thành phố Hà Nội). khi ghi họ tên. (3) Ghi họ tên của đương sự ly hôn. (4) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết trong vụ án đã được thể hiện trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành (kể cả án phí). án nhân D thành phố Hà Nội). khi ghi họ tên. (3) Ghi họ tên của đương sự ly hôn. vụ án đã được thể hiện trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành (kể cả án phí). | THẨM PHÁN Vũ Quang Trung (2) Ghi họ tên, địa chỉ của đương sự. Tuỳ theo độ tuổi mà ghi Ông hoặc Bà, Anh hoặc Chị trước (2) Ghi họ tên, địa chỉ của đương sự. Tuỳ theo độ tuổi mà ghi Ông hoặc Bà, Anh hoặc Chị trước (4) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết trong |