vanban.org

Quyết định 81/2019/QĐST-HNGĐ — Tranh chấp về chia tài sản chung của vợ chồng trong thời kỳ hôn nhân

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các bên đƣơng sự:

Nguyên đơn: Chị Trần Thị Thu B, sinh năm: 1986 Địa chỉ: Khu phố A, xã T, huyện H, B nh Thuận. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về chia tài sản chung của vợ chồng trong thời kỳ hôn nhân — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp chia tài sản chung sau khi ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các bên đƣơng sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN H
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 81/2019/QĐST-HNGĐHàm Tân, ngày 23 tháng 8 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN GIỮA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 15 tháng 8 năm 2019 về việc các đương sự thỏa thuận với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án h n nhân gia đ nh thụ lý số 229/2018/TLST-HNGĐ ngày 06 tháng 12 năm 2018 về việc “Tranh ch p chia tài sản sau hi ly h n”.

XÉT THẤY

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự h ng vi phạm điều c m của luật và h ng trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, ể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, h ng có đương sự nào thay đổi ý iến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thỏa thuận của các bên đƣơng sự:

Nguyên đơn: Chị Trần Thị Thu B, sinh năm: 1986

Địa chỉ: Khu phố A, xã T, huyện H, B nh Thuận.

Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn: Ông Đỗ Đình N – Luật sư của C ng ty Luật TNHH MTV TT.

Bị đơn: Anh Nguyễn Ngọc D, sinh năm: 1984

Địa chỉ: Khu phố B, xã T, huyện H, B nh Thuận.

Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan:

Anh V V n V, sinh năm: 1978

Địa chỉ: Khu phố B, xã T, huyện H, B nh Thuận.

Anh Trần Thái H, sinh năm: 1988

Bà Lê Thị L, sinh năm: 1966

Cùng địa chỉ: Khu phố V, xã T, huyện H, B nh Thuận.

Ông Nguyễn Ngọc N, sinh năm: 1962

Bà Huỳnh Thị M, sinh năm: 1962

Cùng địa chỉ: Khu phố K, xã T, huyện H, B nh Thuận.

Ngân hàng TMCP Kiên Long

Địa chỉ: Số 40-42-44 Phạm Hồng Thái, P. Vĩnh Thanh Vân, Tp. Rạch

Giá, Tỉnh Kiên Giang.

Đại diện theo ủy quyền: ng Ngô Ý A – Giám đốc Ngân hàng TMCP

Kiên Long - Phòng Giao dịch thị xã TT.

Ngân hàng TMCP Công thƣơng Việt Nam

Địa chỉ: Số 108 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Tp Hà Nội.

Đại diện theo ủy quyền: ng Nguyễn Đông S – Ngân hàng TMCP C ng thương Việt Nam – Trưởng Phòng Giao dịch TV.

2. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

1. Ông Nguy n Ngọc D được quyền quản lý, sở hữu và sử dụng toàn bộ tài sản chung gồm: tài sản góp vốn tại C ng ty H M U, Quyền sử dụng đ t thuộc Gi y chứng nhận quyền sử dụng đ t quyền sở hữu nhà ở và tài sản hác g n liền với đ t số CK 935745 được UBND huyện H c p ngày 12/02/2018, tài sản g n liền trên đ t thuộc Gi y chứng nhận quyền sử dụng đ t số AI 180533 thuộc thửa đ t số 440, tờ bản đồ số 21 mang tên Nguy n Ngọc D.

2. Ông Nguy n Ngọc D phải thanh toán cho bà Trần Thị Thu B số tiền 200.000.000 đồng.

3. Ông Nguy n Ngọc D có trách nhiệm thanh toán toàn bộ các hoản nợ chung cho Ngân hàng TMCP Kiên Long và Ngân hàng TMCP C ng thương Việt Nam.

Kể từ ngày Quyết định có hiệu lực pháp luật đối với các trường hợp cơ quan Thi hành án có quyền chủ động thi hành án ho c ể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án đối với các hoản tiền phải trả cho người được thi hành án cho đến hi thi hành xong, bên phải thi hành án còn phải chịu hoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi su t quy định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định hác.

- Về án phí:

+ Ông Nguy n Ngọc D tự nguyên chịu 5.000.000 đồng tiền án phí h n nhân gia đ nh sơ thẩm.

+ Hoàn trả lại cho bà Trần Thị Thu B số tiền 38.500.000 đồng tiền tạm ứng án phí h n nhân gia đ nh sơ thẩm đã nộp tại biên lai thu tiền số 0024509 của Chi cục thi hành án dân sự huyện H ngày 06/12/2018.

3. Quyết định này có hiệu lực ngay sau hi được ban hành và h ng bị háng cáo, háng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết định có hiệu lực theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án ho c bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự, thời hiệu thi hành được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ