vanban.org

Quyết định 80/2023/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn (Theo giấy chứng nhận kết hôn số 138, quyển số 01/2000, ngày 01/08/2000 của ủy ban nhân dân phường E, quận H, thành phố Hồ Chí Minh) giữa:

Nguyên đơn: Bà Đoàn Thị Xuân H, sinh năm 1982. Cư trú số A, đường T, phường A, quận D, thành phố Hồ Chí Minh. Bị đơn: Ông Bùi Thanh H1, sinh năm 1967. Cư trú số 105, lô B, chung cư N, phường A, quận D, thành phố Hồ Chí Minh. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn (Theo giấy chứng nhận kết hôn số 138, quyển số 01/2000, ngày 01/08/2000 của ủy ban nhân dân phường E, quận H, thành phố Hồ Chí Minh) giữa:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Nghị quyết số 01/2012/NQ-HĐTP Hướng dẫn áp dụng một số Quy đ…
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN 4
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số 80/2023/QĐST-HNGĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Quận 4, ngày 27 tháng 02 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ

SỰ THỎA THUẬN CỦA ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ điều 212, điều 213 và điều 397 khoản 4 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015. Điều 51, 53, 54, 55, 57, 58, 59 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014. Luật thi hành án dân sự năm 2008, đã được sửa đổi, bổ sung năm 2014.

Căn cứ Nghị quyết số 01/2012/NQ-HĐTP ngày 13/06/2012; Luật phí và lệ phí năm 2015; Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định về án phí và lệ phí toà án.

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 17/02/2023.

XÉT THẤY

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của bà Đoàn Thị Xuân H và ông Bùi Thanh H1 ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 17/02/2023 là hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn bảy ngày kể từ ngày lập biên bản, bà Đoàn Thị Xuân H và ông Bùi Thanh H1 không thay đổi ý kiến.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận thuận tình ly hôn (Theo giấy chứng nhận kết hôn số 138, quyển số 01/2000, ngày 01/08/2000 của ủy ban nhân dân phường E, quận H, thành phố Hồ Chí Minh) giữa:

Nguyên đơn: Bà Đoàn Thị Xuân H, sinh năm 1982. Cư trú số A, đường T, phường A, quận D, thành phố Hồ Chí Minh.

Bị đơn: Ông Bùi Thanh H1, sinh năm 1967. Cư trú số 105, lô B, chung cư N, phường A, quận D, thành phố Hồ Chí Minh.

2. Công nhận thỏa thuận.

2.1 Bà Đoàn Thị Xuân H và ông Bùi Thanh H1 có con Bùi Phương V đã trên 18 tuổi.

2.2 Về tài sản có chung, nợ chung bà Đoàn Thị Xuân H và ông Bùi Thanh H1 tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

2.3 Bà Đoàn Thị Xuân H phải nộp 150.000 (một trăm năm mươi ngàn) đồng án phí hôn nhân sơ thẩm, được trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu tiền số AA/2021/0009241 ngày 13/10/2022 tại chi cục thi hành án dân sự quận 4, thành phố Hồ Chí Minh. Bà Đoàn Thị Xuân H được nhận lại 150.000 (một trăm năm mươi ngàn) đồng tại chi cục thi hành án dân sự quận D, thành phố Hồ Chí Minh.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật sau khi được ban hành.

Cỡ chữ