- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Chị X và anh Đ thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anhPhạmDuyTvàchịPhạm Thị H. 2.
- Căn cứ chính? Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN D T PHỐ H | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số:80/2021/QĐST-HNGĐ |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 113/2021/TLST-HNGĐ ngày 01 tháng 12 năm 2021, giữa: Nguyên đơn:AnhPhạmDuyT. Nơicưtrú: N H4, phườngAnhDũng, quậnD, H Bị đơn: Chị Phạm Thị H. Nơicưtrú: N H4, phườngAnhDũng, quậnD, H. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào điều 55của Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải T ngày 09 tháng 12 năm 2021
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải T ngày 09 tháng 12 năm 2021 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải T, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anhPhạmDuyTvàchịPhạm Thị H. 2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: Về quan hệ hôn nhân: AnhPhạmDuyTvàchịPhạm Thị Hthuận tình ly hôn. Về con chung: Vợ chồng không có con chung. Về tài sản chung: VợchồngkhôngcótàisảnchungnênkhôngyêucầuTòaángiảiquyết. Về án phí ly hôn sơ thẩm: Anh Phạm Duy T tự nguyện chịu án phí ly hôn sơ thẩm
là
150.000 (mộttrămnămmươinghìn)đồngnhưngđượctrừvàosốtiềntạmứngánphíđãnộplà 300.000 (batrămnghìnđồng)đồngtheoBiênlaisố0003530ngày
29/11/2021của
Chi cụcThihànhándânsựquậnD.
AnhTđượchoàntrảsốtiềnchênhlệchlà
150.000 (mộttrămnămmươinghìn)đồng. AnhTđãnộpđủánphílyhônsơthẩm. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơinhận:
| - Đươngsự (đểthihành); - TAND TphốH; - VKSND quậnD; - VKSND TphốH; - UBND phườngAnhDũng, quậnD, TphốH (Giấy CNKH số 54/2017); - Chi cục THADS quậnD; - Lưu: Hồsơ VA, VP. Hướng dẫn sử dụng mẫu số40-DS: (1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự; nếu là Toà án nhân dân cấp huyện thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện nào thuộc tỉnh, T phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu là Toà án nhân dân tỉnh, T phố trực thuộc trung ương, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh (T phố) đó (ví dụ: Toà án nhân dân T phố Hà Nội). khi ghi họ tên. (3) Ghi họ tên của đương sự ly hôn. (4) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết trong vụ án đã được thể hiện trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải T (kể cả án phí). án nhân dân T phố Hà Nội). khi ghi họ tên. (3) Ghi họ tên của đương sự ly hôn. (4) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết trong vụ án đã được thể hiện trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải T (kể cả án phí). | THẨM PHÁN Vũ Quang Trung (2) Ghi họ tên, địa chỉ của đương sự. Tuỳ theo độ tuổi mà ghi Ông hoặc Bà, Anh hoặc Chị trước (2) Ghi họ tên, địa chỉ của đương sự. Tuỳ theo độ tuổi mà ghi Ông hoặc Bà, Anh hoặc Chị trước |