vanban.org

Quyết định 79/2019/HNGĐ-ST — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa Thận của các đ ương s ự :

Nguyên đơn : Chị Trịnh Thị Th - Sinh năm 1997 Địa chỉ: Xóm 12, xã H, huyện H , tỉnh Thanh Hóa. Bị đơn : Anh Hoàng Ngọc T - Sinh năm 1992 Địa chỉ: Xóm 12, xã H, huyện H , tỉnh Thanh Hóa. 2. Sự thoả Thận của các đươ ng sự cụ thể nh Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Chị Th và anh T yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa Thận của các đ ương s ự :
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 235 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN H À TRUNG
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 79/2019/QĐST-HNGĐHà Trung, ngày 24 tháng 7 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THOẢ

THẬN CỦA CÁ

C ĐƯƠ

NG SỰ TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN H À TRUNG, TỈNH THANH HÓA Với Hội đồng xét xử s

ơ th ẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phi ên tòa: Ông Hoàng Ngọc Tuấn Các Hội thẩm nhân dân: Ông Đoàn Thân và ông Tống Văn Tuy ên Căn cứ v ào các Điều 212, 213, 235 và 246 của Bộ luật

tố tụng dân sự

; Căn cứ v ào Điều 55; Điều 81; Điều 82 v à Điều 83 của Luật hôn nhân v à gia đình; Căn cứ khoản 8 Điều 26; điểm a khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều 27 Nghị quyết số 326/UBTVQH 14 ng ày 30/12/2016 của Ủy ban th ư ờng vụ Quốc Hội quy định vể án phí, lệ phí Tòa án. Căn cứ v ào hồ s ơ v ụ án dân sự thụ lý số 9

4/2019/TLST-HNGĐ ngày 28 tháng 5 năm 2019.

XÉT THẤY :

Tại phi ên tòa các đương s ự thoả Thận với nhau v ề việc giải quyết vụ án v

à thỏa Thận của các đ ương s ự là tự nguyện , không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức x ã hội.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa Thận của các đ ương s ự :

- Nguyên đơn : Chị Trịnh Thị Th - Sinh năm 1997 Địa chỉ: Xóm 12, xã H, huyện H , tỉnh Thanh Hóa.

- Bị đơn : Anh Hoàng Ngọc T - Sinh năm 1992 Địa chỉ: Xóm 12, xã H, huyện H , tỉnh Thanh Hóa. 2. Sự thoả Thận của các đươ ng sự cụ thể nh

ư sau:

- Về hôn nhân: Công nhận sự

Thận t ình ly hôn giữa chị Trịnh Thị Th và anh Hoàng Ngọc T.

- Về con: Chị Trịnh Thị Th và anh Hoàng Ngọc T có 01 con chung là: Hoàng Thị Ngọc Tr - Sinh ngày 19 tháng 4 năm 2014. Giao cháu Hoàng Thị Ngọc Tr cho anh Hoàng Ngọc T trực tiếp nuôi d ư ỡng. Chị Trịnh Thị Th phải cấp d ư ỡng nuôi con chung c ùng anh Hoàng Ngọc T mỗi tháng l à 2.000.000đ (Hai triệu đồng) . Thời gian c ấp d ư ỡng tính từ tháng 8 năm 2019 đến khi cháu Hoàng Thị Ngọc Tr đủ 18 tuổi . Chị Th có quyền th ăm nom, chăm sóc con chung không ai đư ợc cản trở.

- Về t ài sản : Chị Th và anh T không đề nghị To à án giải quyết.

đ

- Về án phí: Chị Trịnh T hị Th phải chịu 300.000 tiền án phí dân sự s ơ th ẩm về ly hôn và 300.000đ tiền án phí dân sự s ơ th ẩm về nghĩa vụ cấp

dư ỡng , nhưng

đ đư ợc trừ v ào số tiền tạm ứng án phí chị đ

ã nộp 300.000 theo biên lai thu tiền số 0000393 ngày 24/5/2019 của Chi cục thi h ành án dân sự huyện H à Trung. Chị Th còn phải nộp 300.000đồng

. 3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sa

u khi đư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 4. Quyết định n ày đư ợc thi h ành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi h

ành án dân sự th ì ngư ời đ ư ợc thi h ành án dân sự, ng ư ời phải thi h ành án dân sự có quyền thỏa Thận thi h ành án, quyền y êu cầu thi h ành án, tự nguyện thi h ành án hoặc bị cư ỡng chế thi h ành án theo quy định tại các Điều 6, 7 v à 9 Luật Thi h ành án dân sự; thời hiệ

u thi hành án đư ợc thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi h

ành án dân sự.

Cỡ chữ