vanban.org

Quyết định 78/2021/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh LĐT và ch NTH.

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: Về quan hệ hôn nhân: Anh LĐT và ch NTH thuận tình ly hôn. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Anh T xin ly hôn chị H"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh LĐT và ch NTH.
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN TO
THÀNH PHỐ HN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 78 /2021/QĐST-HNGĐTO, ngày 02 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và gia đình thụ lý số:124/2021/TLST- HNGĐ ngày 24 tháng 11 năm 2021, giữa:

+ Nguyên đơn: Anh LĐT, sinh năm 1982.

Hộ khẩu thường trú: thôn HG, xã TH, huyện TO, thành phố HN.

+ Bị đơn: Chị NTH, sinh năm 1984.

Hộ khẩu thường trú: thôn HG, xã TH, huyện TO, thành phố HN.

Căn cứ vào Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;

Căn cứ vào Điều 54, 55, 57, 58, 81, 82, 83 và 84 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;

Căn cứ vào đi m a ho n 5 Điều 27 Ngh quy t số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội, quy đ nh về mức thu, miễn, gi m, thu, nộp, qu n lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Căn cứ vào biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 24 tháng 11 năm 2021.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và tho thuận của các đương sự được ghi trong biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 24 tháng 11 năm 2021 là hoàn toàn tự nguyện và hông vi phạm điều cấm của luật, hông trái đạo đức xã hội.

Đã h t thời hạn 07 ngày, từ ngày lập biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành, hông có đương sự nào thay đổi ý i n về sự tho thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh LĐT và ch NTH.

2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Anh LĐT và ch NTH thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Anh LĐT và ch NTH có 02 con chung là 02 con chung cháu LĐN, sinh ngày 07/03/2014 và cháu LBD, sinh ngày 07/8/2016. Anh T và ch H thống nhất tho thuận, ch H trực ti p nuôi dư ng 02 con chung LĐN, sinh ngày 07/02/2014 và LBD, sinh ngày 07/10/2016; việc cấp dư ng nuôi con vợ chồng thống thỏa thuận anh T cấp dư ng 7.000.000đồng/tháng đ ch H nuôi dư ng 02 con, việc cấp dư ng nuôi con từ tháng 12/2021 đ n hi con đủ 18 tuổi hoặc đ n hi có thỏa thuận thay đổi hác.

Anh T được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung hông ai được c n trở.

- Về tài sản chung: Không có và hông yêu cầu tòa án gi i quy t.

- Về nợ chung: Không có.

- Về án phí: Anh T tự nguyện nộp c 150.000đồng án phí ly hôn sơ thẩm và 150.000đồng án phí cấp dư ng nuôi con (Được đối trừ vào số tiền 300.000đồng đã nộp tạm ứng án phí, tại Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0053610 ngày 24 tháng 11 năm 2021 tại Chi cục Thi hành án Dân sự huyện TO, thành phố HN).

3. Quy t đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau hi được ban hành và hông b háng cáo, háng ngh theo thủ tục phúc thẩm./.

Cỡ chữ