- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Nguyễn Thị T - Nguyễn Khắc Đ"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Thị T và anh Nguyễn h c Đ.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 - QUẢNG NINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 77/2026/QĐST-HNGĐ | Quảng Ninh, ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số: 84/2026/TLST-HNGĐ, ngày 02 tháng 4 năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: chị N u n Th T, sinh năm: 1988; Căn cước công dân số xxxxxxxxxxxx do Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về Trật tự xã hội cấp ngày 25/04/2021.
- Bị đơn: anh N u n Kh c Đ, sinh năm: 1988; Căn cước công dân số xxxxxxxxxxxx do Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về Trật tự xã hội cấp ngày 25/04/2021.
Đều thường trú: hu phố Hải H a 4, phường M ng C i 1, tỉnh Quảng Ninh.
Căn cứ vào khoản 4 Điều 147; khoản 1, khoản 2 Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 26 của Luật Thi hành án dân sự;
Căn cứ vào c c Điều 55, 58, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21 tháng 4 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của c c đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21 tháng 4 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, hông tr i đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, hông c đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đ .
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Thị T và anh Nguyễn h c Đ.
2. Công nhận sự thoả thuận của c c đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: chị Nguyễn Thị T và anh Nguyễn Văn Quyết thuận tình ly hôn.
- Về con chung: chị Nguyễn Thị T và anh Nguyễn h c Đ c 03 ba con chung Nguyễn Th y Dương- sinh ngày 03/03/2013, Nguyễn Tuệ Nhi- sinh ngày 19/9/2019 và Nguyễn Thiên Phúc- sinh ngày 23/11/2024. Chị Thường và anh Định thống nhất: chị Thường là người trực tiếp trông nom, chăm s c, nuôi dư ng, gi o dục 03 ba con chung cho đến hi con chung thành niên đủ 18 tuổi .
Việc cấp dư ng nuôi con chung c c đương sự tự th a thuận: anh Nguyễn h c Đ c tr ch nhiệm cấp dư ng nuôi con chung Nguyễn Thiên Phúc số tiền là 5.000.000đ/01 th ng, thực hiện từ th ng 4/2026 cho đến hi con chung thành niên; anh Định thực hiện b ng hình thức chuyển tiền cấp dư ng vào tài hoản NGUY N THỊ T - 4400363214 tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Ph t triển Việt Nam (BIDV); việc cấp dư ng nuôi 02 con chung Nguyễn Th y Dương và Nguyễn Tuệ Nhi do c c đương sự tự th a thuận, hông yêu cầu T a n giải quyết.
C c đương sự c quyền, ngh a vụ đối với con chung theo quy định của ph p luật; trên cơ sở lợi ch của con chung, c c đương sự c quyền yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con sau hi ly hôn theo quy định tại Điều 84 của Luật Hôn nhân và gia đình.
- Về tài sản chung: tự th a thuận, không yêu cầu T a n giải quyết.
- Về khoản n chung: hông c .
- Về án phí: chị Nguyễn Thị T phải chịu 75.000đ bảy mươi lăm nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm (ly hôn); chị Thường tự nguyện chịu 75.000đ bảy mươi lăm nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm ly hôn và 150.000đ một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm ngh a vụ cấp dư ng nuôi con) của anh Nguyễn h c Định, được trừ vào số tiền 300.000đ ba trăm nghìn đồng) tạm ứng n ph đã nộp theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí số 0001379 ngày 02/04/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ninh. Chị Thường đã nộp đủ tiền án phí dân sự sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau hi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường h p bản án, quyết định đư c thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người đư c thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại Điều 6,7,7a và 9 Luật Thi hành án dân sự, thời hiệu thi hành án đư c thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Quảng Ninh; - VKSND cùng cấp; - THADS tỉnh Quảng Ninh; - UBND phường M ng C i 1, tỉnh Quảng Ninh; - C c đương sự; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Dƣơn Th Thu Hà |