vanban.org

Quyết định 77/2019/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận t ình ly hôn giữa:

Chị M ùng Thị B và anh Vương Tr ọng T Công nhận sự thoả thuận của các đ Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Chị Mùng Thị B xin ly hôn với anh Vương Trọng B"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t ình ly hôn giữa:
  • Căn cứ chính? Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 27 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 55 Luật hôn nhân v à gia đình
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ H
TỈNH H À GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 77/2019/QĐST -HNGĐHà Giang, ngày 28 tháng 6 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN T

ÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC Đ

ƯƠNG S

Ự

Căn cứ hồ s ơ v ụ án dân sự thụ lý số

98/2019/TLST-HNGĐ ngày 15 tháng 5 năm 2019 giữa nguy ên đơn chị M ùng Thị B; Địa chỉ: Tr ư ờng Tiểu học P, huyện Đ, tỉnh H à Giang và bị đ ơn anh Vương Tr

ọng T; Địa chỉ: SN 369, đ ư ờng N, tổ 7, phư ờng Q, th ành phố H, tỉnh H à G iang.

Căn cứ v ào khoản 3 Điều 147, Điều 212 v à Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân

sự; điểm a, khoản 5, Điều 27

Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14, ng ày 30/12/2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý v

à sử dụng án phí và lệ phí T òa án

Căn cứ v ào các Điều 55, 57, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân v à gia đình;

Căn cứ v ào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn v

à hoà giải th ành ngày 20 tháng 6 năm 2019.

XÉT THẤY:

Việc thuận t ình ly hôn và thoả thuận của các đ ương

sự đ ư ợc ghi trong bi ên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn v

à hoà giải th ành ngày 20 tháng 6 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện v à không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức x

ã hội.

Đã hết thời hạn 07 ng ày, kể từ ng ày lập bi ên bản ghi nhận sự tự nguyện

ly hôn và hoà giải th ành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận t ình ly hôn giữa:

Chị M ùng Thị B và anh Vương Tr ọng T

2. Công nhận sự thoả thuận của các đ

ương s ự cụ thể nh

ư sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị M ùng Thị B và anh Vương Tr ọng T thuận t ình ly hôn.

- Về con chung : Hai bên thỏa thuận giao cho chị M ùng Thị B trực tiếp nuôi

dư ỡng, chăm sóc v à giáo dục 3 cháu V ương Ki ều A - SN 10/9/2004; Cháu Vương Thái B - SN 25/3/2010; Cháu Vương Ti ến M - SN 25/11/2011 đến khi các cháu đủ 18 tuổi. Anh V ương Tr ọng T không phải cấp d ư ỡng nuôi con chung v à có quyền đi lại thăm nom con chung. Việc nuôi con v à cấp d ư ỡng nuôi con l à không cố định.

- Vê tài sản chung, công nợ chung : Tự thỏa thuận, không đề nghị T

òa án giải quyết.

- Về án phí: Chị M ùng Thị B tự nguyện chịu 150.000.đ (

Một trăm năm m ươi nghìn đồng) tiền án phí ly hôn. Đ ư ợc khấu trừ v

ào số tiền tạm ứng án phí chị B đ

ã nộp (Nguyễn Văn H nộp thay) tại Chi cục thi h

ành án dân sự th ành phố H, tỉnh H à Giang, biên lai số 01208 ng ày 15 tháng 5 năm 2019.

Trả lại chị M ùng Thị B 150.000.đ ( Một trăm năm m ươi ngh ìn đồng) tiền tạm ứng án phí chênh lệch.

3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm

Trư ờng hợp bản án, quyết định đ

ư ợc thi h ành theo quy định tại điều 2 luật thi hành án dân sự th ì ngư ời đ ư ợc thi hành án dân sự, ng ư ời phải thi h ành án dân sự có quyền thoả thuận thi h

ành án, quyền y êu cầu thi h ành án, tự nguyện thi h ành án hoặc bị c ư ỡng chế thi h ành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a v à 9 luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi h

ành án đư ợc t hực hiện theo quy định tại điều 30 luật thi h ành án dân sự. Nơi nh ận:

Cỡ chữ