- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Chị Mùng Thị B xin ly hôn với anh Vương Trọng B"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t ình ly hôn giữa:
- Căn cứ chính? Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 27 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 55 Luật hôn nhân v à gia đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ H TỈNH H À GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 77/2019/QĐST -HNGĐ | Hà Giang, ngày 28 tháng 6 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN T
ÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC Đ
ƯƠNG S
Ự
Căn cứ hồ s ơ v ụ án dân sự thụ lý số
98/2019/TLST-HNGĐ ngày 15 tháng 5 năm 2019 giữa nguy ên đơn chị M ùng Thị B; Địa chỉ: Tr ư ờng Tiểu học P, huyện Đ, tỉnh H à Giang và bị đ ơn anh Vương Tr
ọng T; Địa chỉ: SN 369, đ ư ờng N, tổ 7, phư ờng Q, th ành phố H, tỉnh H à G iang.
Căn cứ v ào khoản 3 Điều 147, Điều 212 v à Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân
sự; điểm a, khoản 5, Điều 27
Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14, ng ày 30/12/2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý v
à sử dụng án phí và lệ phí T òa án
Căn cứ v ào các Điều 55, 57, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân v à gia đình;
Căn cứ v ào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn v
à hoà giải th ành ngày 20 tháng 6 năm 2019.
XÉT THẤY:
Việc thuận t ình ly hôn và thoả thuận của các đ ương
sự đ ư ợc ghi trong bi ên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn v
à hoà giải th ành ngày 20 tháng 6 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện v à không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức x
ã hội.
Đã hết thời hạn 07 ng ày, kể từ ng ày lập bi ên bản ghi nhận sự tự nguyện
ly hôn và hoà giải th ành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận t ình ly hôn giữa:
Chị M ùng Thị B và anh Vương Tr ọng T
2. Công nhận sự thoả thuận của các đ
ương s ự cụ thể nh
ư sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị M ùng Thị B và anh Vương Tr ọng T thuận t ình ly hôn.
- Về con chung : Hai bên thỏa thuận giao cho chị M ùng Thị B trực tiếp nuôi
dư ỡng, chăm sóc v à giáo dục 3 cháu V ương Ki ều A - SN 10/9/2004; Cháu Vương Thái B - SN 25/3/2010; Cháu Vương Ti ến M - SN 25/11/2011 đến khi các cháu đủ 18 tuổi. Anh V ương Tr ọng T không phải cấp d ư ỡng nuôi con chung v à có quyền đi lại thăm nom con chung. Việc nuôi con v à cấp d ư ỡng nuôi con l à không cố định.
- Vê tài sản chung, công nợ chung : Tự thỏa thuận, không đề nghị T
òa án giải quyết.
- Về án phí: Chị M ùng Thị B tự nguyện chịu 150.000.đ (
Một trăm năm m ươi nghìn đồng) tiền án phí ly hôn. Đ ư ợc khấu trừ v
ào số tiền tạm ứng án phí chị B đ
ã nộp (Nguyễn Văn H nộp thay) tại Chi cục thi h
ành án dân sự th ành phố H, tỉnh H à Giang, biên lai số 01208 ng ày 15 tháng 5 năm 2019.
Trả lại chị M ùng Thị B 150.000.đ ( Một trăm năm m ươi ngh ìn đồng) tiền tạm ứng án phí chênh lệch.
3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm
Trư ờng hợp bản án, quyết định đ
ư ợc thi h ành theo quy định tại điều 2 luật thi hành án dân sự th ì ngư ời đ ư ợc thi hành án dân sự, ng ư ời phải thi h ành án dân sự có quyền thoả thuận thi h
ành án, quyền y êu cầu thi h ành án, tự nguyện thi h ành án hoặc bị c ư ỡng chế thi h ành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a v à 9 luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi h
ành án đư ợc t hực hiện theo quy định tại điều 30 luật thi h ành án dân sự. Nơi nh ận:
| - Đương s ự; - VKSND TPH; - THADS TPH; - TAND tỉnh HG; - UBND xã P, huyện Đ, tỉnh H à Giang; - Lưu h ồ s ơ v ụ án. | THẨM PHÁN Ma Thị Nghị |