- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "ly hôn"
- Tòa quyết gì? Đình chỉ giải quyết vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số: 83/2018/TLST–
- Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự
Số: 75/2018/QĐST-HNGĐ Ki n Lương, ngày 28 tháng 5 năm 2018 | Số: 75/2018/QĐST-HNGĐ Ki n Lương, ngày 28 tháng 5 năm 2018 |
T À ÁN NHÂN DÂN CỘNG H À XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VI T NAM HUY N KIÊN LƯƠNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUYẾT ĐỊNH ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ
Căn cứ vào các đi u 48, 217, 218, 219 và khoản 2 Đi u 273 của Bộ luật tố tụng dân sự; Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình sơ thẩm;
Xét thấy nguyên đơn là chị Trịnh Thị Mỹ L có đơn xin rút toàn bộ yêu cầu khởi kiện quy định tại điểm c khoản 1 Đi u 217 của Bộ luật tố tụng dân sự. Bị đơn không có yêu cầu phản tố và yêu cầu độc lập, việc rút đơn của nguyên đơn là hoàn toàn tự nguyện và được Tòa án chấp nhận đúng theo quy định của pháp luật.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đình chỉ giải quyết vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số: 83/2018/TLST– HNGĐ ngày 17 tháng 4 năm 2018 v việc “Tranh ch p xin ly hôn và nuôi con chung” giữa: - Nguyên đơn: Chị Trịnh Thị Mỹ L – sinh năm 1979 Địa chỉ: Tổ 09, ấp N , xã H , huyện K , tỉnh K . - Bị đơn: Anh Huỳnh Văn S – sinh năm 1977 Địa chỉ: Tổ 09, ấp N , xã H , huyện K , tỉnh K . 2. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án: - Nguyên đơn chị Trịnh Thị Mỹ L có quy n khởi kiện yêu cầu Tòa án giải quyết lại vụ án theo quy định của pháp luật. - V án phí: Hoàn trả lại cho chị Trịnh Thị Mỹ L số ti n tạm ứng án phí đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng) theo biên lai thu ti n số 0001816 ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang. 3. Đương sự có quy n kháng cáo, Viện kiểm sát cùng cấp có quy n kháng nghị quyết định này trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Đi u 2 Luật thi hành án dân sự sửa đổi, bổ sung năm 2014 thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quy n thỏa thuận thi hành án, quy n yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Đi u 6, 7a, b và 9 Luật Thi hành án dân sự sửa đổi, bổ sung năm 2014; Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Đi u 30 Luật thi hành án dân sự sửa đổi, bổ sung năm 2014.
Nơi nhận: - Đương sự; - Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Trần Đình Đăng |