vanban.org

Quyết định 75/2023/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Dung Huy"
  • Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ!ÁN!NHÂN!DÂN!
HUYỆN!T!!
TỈNH!T!!

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 75/2023/QĐST - HNGĐ!T, ngày 14 tháng 3 năm 2023

QUYẾT!ĐỊNH!

CÔNG!NHẬN!THUẬN!TÌNH!LY!HÔN!!

VÀ!SỰ!THOẢ!THUẬN!CỦA!CÁC!ĐƯƠNG!SỰ!

!

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 40/2023/TLST-HNGĐ ngày 14/02/2023 giữa:

Nguyên đơn: Chị Nguyễn Phương D, sinh năm 1995

Địa chỉ: Thôn Y , xã T, Huyện T, tỉnh T

Bị đơn: Anh Đỗ Ngọc H, sinh năm 1994

Địa chỉ: Thôn Đ , xã X , Huyện T, tỉnh T

Căn cứ vào khoản 3, 4 Điều 147; Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55; Điều 57; Điều 81; Điều 82; Điều 83 của Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ vào khoản 7 điều 26; Điểm a khoản 5 Điều 27, điểm b khoản 6 Điều 27 Nghị quyết quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của UB Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 06/3/2023.

XÉT!THẤY:!

!

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 06 tháng 3 năm 2023 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

!

QUYẾT!ĐỊNH:!

!

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Phương D và anh Đỗ Ngọc H.

2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

1

* Về hôn nhân: Chị Nguyễn Phương D và anh Đỗ Ngọc H tự nguyện thuận tình ly hôn.

* Về con chung: Vợ chồng có 02 con chung là là cháu Đỗ Minh A , sinh ngày 20/10/2019 và cháu Đỗ Nguyễn Hùng A , sinh ngày 18/10/2022

Hai anh chị thống nhất thỏa thuận:

Chị Nguyễn Phương D trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục cả hai con chung là cháu Đỗ Minh A , sinh ngày 20/10/2019 và cháu Đỗ Nguyễn Hùng A , sinh ngày 18/10/2022. Anh Đỗ Ngọc H tự nguyện cấp dưỡng nuôi con chung cho mỗi cháu là 2.500.000đ/tháng, cả hai cháu là 5.000.000đ/tháng kể từ tháng 02/2023 cho đến khi cháu Minh A và cháu Hùng A thành niên (đủ 18 tuổi).

Anh Đỗ Ngọc H có quyền đi lại thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không ai được cản trở.

* Về tài sản chung: Tài sản chung của vợ chồng không yêu cầu Tòa án giải quyết.

* Về án phí: Hai bên thống nhất thỏa thuận: Chị Nguyễn Phương D chịu án phí DSST là 150.000đ nhưng được trừ vào số tiền 300.000đ đã nộp tạm ứng án phí theo biên lai thu số: AA/2021/0014601 ngày 14/02/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự Hện T. Chị Nguyễn Phương D được nhận lại 150.000đ. Anh Đỗ Ngọc H chịu án phí cấp dưỡng nuôi con chung là 150.000đ.

Người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại Điều 6, Điều 7 và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự. Thời hiệu thi hành án dân sự được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi!nhận:!

THẨM!PHÁN! !

- VKSND Huyện T;

!

- Chi cục THADS Huyện T;

!

- P.kiểm tra nghiệp vụ và THA

! TAND tỉnh T;

!

- Đương sự;

Nguyễn!Thị!Hằng

- UBND xã X , Huyện T, tỉnh T

!

- Lưu hồ sơ vụ án.

!!!!!!!!!!!!

! !

!

2

Cỡ chữ