vanban.org

Quyết định 75/2019/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận t ình ly hôn giữa:

Chị Trần Thị T và anh Nguyễn quốc H Công nhận sự thoả thuận của các đ Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Chị Trần Thị T xin ly hôn với anh Nguyễn Quốc H"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t ình ly hôn giữa:
  • Căn cứ chính? Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 27 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 55 Luật hôn nhân v à gia đình
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ H
TỈNH H À GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 75/2019/QĐST -HNGĐHà Giang, ngày 25 tháng 6 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN T

ÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC Đ

ƯƠNG S

Ự

Căn cứ hồ s ơ v ụ án dân sự thụ lý số

103/2019/TLST-HNGĐ ngày 21 tháng 5 năm 2019 giữa nguy ên đơn chị Trần Thị T v à bị đ ơn anh Nguy ễn Quôc H; Địa chỉ: Cùng trú tại SN 23B, ng õ 26A, đư ờng S, tổ 07, ph ư ờng Ng, th ành phố H, tỉnh H à Giang.

Căn cứ v ào khoản 3 Đ iều 147, Điều 212 v à Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân

sự; điểm a, khoản 5, Điều 27

Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14, ng ày 30/12/2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý v

à sử dụng án phí và lệ phí T òa án

Căn cứ v ào các Điều 55, 57, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân v à gia đình;

Căn cứ v ào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn v

à hoà giải th ành ngày 17 tháng 6 năm 2019.

XÉT THẤY:

Việc thuận t ình ly hôn và thoả thuận của các đ ương s ự đ ư ợc ghi trong bi ên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn v

à hoà giải th ành ngày 17 tháng 6 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện v à không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức x

ã hội.

Đã hết thời hạn 07 ng ày, kể từ ng ày lập bi ên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn

và hoà giải th ành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận t ình ly hôn giữa:

Chị Trần Thị T và anh Nguyễn quốc H

2. Công nhận sự thoả thuận của các đ

ương s ự cụ thể nh

ư sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị Trần Thị T và anh Nguyễn quốc H thuận t ình ly hôn.

- Về con chung : Hai bên thỏa thuận giao cho chị Trần Thị T trực tiếp nuôi

dư ỡng, chăm sóc v à giáo dục cháu Nguyễn Tuấn A

- SN 06/6/2013 đến khi cháu A đủ 18 tuổi. Anh Nguyễn quốc H

cấp d ư ỡng nuôi con chung cháu Nguyễn Tuấn

A với mức tiền 1.000.000,đ/ tháng (

Một triệu đồng

) cho chị T là ngư ời trực tiếp nhận tiền cấp d ư ỡng. Thời gian cấp d

ư ỡng tính từ ng ày 01/7/2019 đến khi cháu A đủ 18 tuổi. Anh H có quyền đi lại thăm nom con chung. Việc nuôi con v à cấp d ư ỡng nuôi con là không cố định.

“Kể từ ng ày bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật(đối với các tr

ư ờng hợp cơ quan thi hành án có quy ền chủ động ra quyết định thi h

ành án) hoặc kể từ khi có đơn yêu c ầu thi h ành án của ng ư ời đư ợc thi h ành án(đối với các khoản trả cho ngư ời đ ư ợc thi h ành án)cho đến khi thi h ành xong, bên phải thi h ành án còn phải chịu khoản tiền l ãi của số tiền c òn phải thi h ành án theo mức l ãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015,

trừ tr ư ờng hợp pháp luật có quy định khác”.

- Vê tài sản chung : Tự thỏa thuận, không đề nghị T

òa án giải quyết.

- Về công nợ chung : Không có.

- Về án phí: Chị Trần Thị T tự nguyện chịu 150.000.đ (

Một trăm năm m ươi nghìn đồng) tiền án phí ly hôn v à 150.000.đ (Một trăm năm m ươi ngh ìn đồng) tiền án phí cấp d ư ỡng nuôi con. Đ ư ợc khấu trừ v

ào số tiền tạm ứng án phí chị T

đã nộp tại Chi cục thi h ành án dân sự th ành phố H, tỉnh H à Giang, biên lai số 01214 ng ày 21 tháng 5 năm 2019.

3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm

Trư ờng hợp bản án, quyết định đ

ư ợc thi h ành theo quy định tại điều 2 luật thi hành án dân sự th ì ngư ời đ ư ợc thi h à nh án dân sự, ng ư ời phải thi h ành án dân sự có quyền thoả thuận thi h

ành án, quyền y êu cầu thi h ành án, tự nguyện thi h ành án hoặc bị c ư ỡng chế thi h ành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a v à 9 luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi h

ành án đư ợc thực hi ện theo quy định tại điều 30 luật thi h ành án dân sự. Nơi nh ận:

ẨM PHÁN

TH

- Đương s ự;

- VKSND TPH;

- THADS TPH;

- TAND tỉnh HG;

- UBND phư ờng N ;

- Lưu h ồ s ơ v ụ án.

Ma Thị Nghị

Cỡ chữ