- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị L TT và Anh DQD(tên gọi khác: DQN).
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN T O THÀNH PHỐ HÀ NỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 73/2020/QĐST-HNGĐ | T O, ngày 15 tháng 6 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và gia đình thụ lý số: 46/2020/TLST- HNGĐ ngày 25 tháng 02 năm 2020, giữa: Nguyên đơn: Chị L TT, sinh năm 1976. ĐKNKTT và nơi ở: TĐ, xã CV,huyện T O, Tp. Hà Nội. Bị đơn: Anh DQD, (tên gọi khác: DQN), sinh năm 1973. ĐKNKTT và nơi ở: TĐ, xã CV,huyện T O, Hà Nội.
Căn cứ vào Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào Điều 54, 55, 57, 58, 81, 82, 83 và 84 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ vào đi m a kho n 5 Điều 27 Nghị quy t số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội, quy định về mức thu, miễn, gi m, thu, nộp, qu n lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 05 tháng 6 năm 2020.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và tho thuận của các đương sự được ghi trong biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 05 tháng 06 năm 2020 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã h t thời hạn 07 ngày, k từ ngày lập biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành, không có đương sự nào thay đổi ý ki n về sự tho thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị L TT và Anh DQD(tên gọi khác: DQN).
2. Công nhận sự tho thuận của các đương sự cụ th như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị L TT và Anh DQD(tên gọi khác: DQN)thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Có hai con chung là DQ V, sinh năm 1995 và D T T Hường, sinh năm 2001 hiện con chung trưởng thành nên không xem xét
- Về tài sản chung: Ghi nhận sự tự nguyện thỏa thuận của Chị L TT và Anh DQD(tên gọi khác: DQN) không đề nghị Tòa án gi i quy t trong vụ việc này.
- Về nợ chung và các yêu cầu khác: Không có.
- Về án phí: Chị L TT tự nguyện nộp c 150.000đồng án phí ly hôn sơ thẩm. Tr lại Chị L TT 150.000đồng (Được đối trừ vào số tiền 300.000đồng đã nộp tạm ứng án phí, tại Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 02023 ngày 25 tháng 02 năm 2020 tại Chi cục Thi hành án Dân sự huyện T O, thành phố Hà Nội).
3. Quy t định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
| Nơi nhận : - TAND TP Hà Nội ; - VKSND huyện T O; - THADS huyện T O; - UBND xã CV; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ vụ án. | TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN T O Thẩm phán Nguyễn Tiến Hùng |