- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Chị Nguyễn Thị Thùy D ly hôn anh Trần Văn L"
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 235 Bộ luật Tố tụng dân sự
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| TÒA!ÁN!NHÂN!DÂN! HUYỆN!THỚI!BÌNH,!TỈNH!CÀ!MAU Số: 71/2021/QĐST-HNGĐ | Thới Bình, ngày 11 tháng 5 năm 2021 |
QUYẾT!ĐỊNH!
CÔNG!NHẬN!THUẬN!TÌNH!LY!HÔN!!
VÀ!SỰ!THỎA!THUẬN!CỦA!CÁC!ĐƯƠNG!SỰ!!
TÒA!ÁN!NHÂN!DÂN!HUYỆN!THỚI!BÌNH,!TỈNH!CÀ!MAU!
Với!Hội!đồng!xét!xử!sơ!thẩm!gồm!có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên toà: Bà Tiêu Hồng Phượng
Các Hội thẩm nhân dân:
Ông Nguyễn Tấn Lộc
Ông Trần Phi Hùng
Căn cứ vào các điều 212, 213, 235 và 246 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số: 25/2021/TLST-HNGĐ ngày 04 tháng 02 năm 2021.
XÉT!THẤY:!
Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT!ĐỊNH:!
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị Thùy D, sinh năm 2000; Địa chỉ: Ấp 1, xã Tr, huyện T, tỉnh Cà Mau. (có mặt)
- Bị đơn: Anh Trần Văn L, sinh năm 1996; Địa chỉ: Ấp 1, xã Tr, huyện T, tỉnh Cà Mau. (có mặt)
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Thùy D và anh Trần Văn L thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Giao cháu Trần Hải Đ sinh ngày 15/9/2017 cho chị Nguyễn Thị Thùy D tiếp tục trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục; việc cấp dưỡng cho con không đặt ra. Anh L có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở.
1
- Về tài sản chung: Chị D và anh L xác định tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ người khác và người khác nợ lại: Chị D và anh L xác định không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
-!Về án phí: Chị Nguyễn Thị Thùy D phải chịu án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm là 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) (do chị D tự nguyện chịu thay án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm cho anh L 150.000 đồng); nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm đã nộp là 300.000 đồng theo biên lai số 0011479 ngày 04/02/2021 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Thới Bình; chị D đã nộp đủ án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự. Nơi!nhận:!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!TM.!HỘI!ĐỒNG!XÉT!XỬ!SƠ!THẨM!!
- Các đương sự;
THẨM!PHÁN!-!CHỦ!TỌA!PHIÊN!TÒA!
- VKSND huyện Thới Bình;
- THA huyện Thới Bình;
- TAND tỉnh Cà Mau;
- UBND xã M, huyện U,Tỉnh Kiên Giang;
(Đã ký)
- Lưu VT, hồ sơ vụ án. !!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!Tiêu!Hồng!Phượng !
2