vanban.org

Quyết định 71/2019/QĐST-DS — Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

* Nguyên đơn: Bà Trần Thị H sinh 1975 Trú tại: A, xã B, huyện M, tỉnh Bến Tre. * Bị đơn: Bà Huỳnh Thị Q, sinh 1957; Trú tại: A, xã Bình Khánh T, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường — án dân sự — "H-Q"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN MỎ CÀY NAM
TỈNH BẾN TRE
Số: 71/2019/QĐST-DS
Mỏ Cày Nam, ngày 14 tháng 6 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 06 tháng 6 năm 2019 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 166/2019/TLST-DS ngày 13 tháng năm 2019 về Tranh ch hợ đ ng g hụi”.

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi hạm điều c m của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lậ biên bản hoà giải thành, không c đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đ .

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

* Nguyên đơn: Bà Trần Thị H sinh 1975 Trú tại: A, xã B, huyện M, tỉnh Bến Tre.

* Bị đơn: Bà Huỳnh Thị Q, sinh 1957; Trú tại: A, xã Bình Khánh T, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre.

2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

2.1. Bà Huỳnh Thị Q c nghĩa vụ trả cho bà Trần Thị H số tiền 13.500.000 (mười ba triệu năm trăm ngàn) đ ng. Thời điểm trả là khi Quyết định của tòa án c hiệu lực há luật.

Kể từ khi Quyết định c hiệu lực há luật (đối với các trường hợ cơ quan thi hành án c quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày c đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền hải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong t t cả các khoản tiền, hàng tháng bên hải thi hành án còn hải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn hải thi hành án theo mức lãi su t quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự 201 .

2.2. Án hí dân sự sơ thẩm c giá ngạch là 337.500 (Ba trăm ba mươi bảy ngàn năm trăm) đ ng, bà Huỳnh Thị Q c nghĩa vụ chịu. Tuy nhiên, bà Huỳnh Thị Q là người cao tuổi nên căn cứ điểm đ, khoản 1 Điều 12 Nghị quyết 326/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, bà Huỳnh Thị Q được miễn án hí.

Hoàn trả cho bà Trần Thị H số tiền tạm ứng án hí đã nộ là 563.000 (năm trăm sáu mươi ba ngàn) đ ng theo biên lai thu số 0002507 ngày 13 tháng năm 2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre.

3. Quyết định này c hiệu lực há luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục húc thẩm.

4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người hải thi hành án dân sự c quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ