- Tranh chấp gì? Tranh chấp về đầu tư tài chính, ngân hàng — án kinh doanh thương mại — "QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ"
- Tòa quyết gì? I. C«ng nhËn sù tháa thuËn gi÷a c¸c ® ¬ng sù:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN B THÀNH PHỐ H Số: 70 /2020/QĐST - LĐ SỰ 48; khoản 1, kho¶n 3 §iÒu 147, §iÒu 205, §iÒu 212, §iÒu 213 cña Bé luËt tè tông d©n sù 2015; 329, Điều 357 cña Bé luËt dân sự; 326/2016/UBNVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của UBTVQH về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; ® ¬ng sù ®· tháa thuËn ® îc víi nhau vÒ viÖc gi¶i quyÕt toµn bé vô ¸n kinh doanh thương mại thụ lý 50/2020/KDTM-ST ngày 16/06/2020 về việc “Tranh chấp hợp đồng cho thuê tài chính”; | H, ngày 29 tháng 09 năm 2020 |
XÉT THẤY:
C¸c tháa thuËn cña c¸c ® ¬ng sù được ghi trong biªn b¶n hßa gi¶i thµnh vÒ viÖc gi¶i quyÕt toµn bé vô ¸n lµ tù nguyÖn; néi dung tháa thuËn giữa c¸c ® ¬ng sù kh«ng vi phạm điều cấm của luËt và kh«ng tr¸i ®¹o ®øc x· héi.
§· hÕt thêi h¹n b¶y ngµy, kÓ tõ ngµy lËp biªn b¶n hoµ gi¶i thµnh kh«ng cã ® ¬ng sù nµo thay ®æi ý kiÕn vÒ sù tho¶ thuËn ®ã.
QUYẾT ĐỊNH
I. C«ng nhËn sù tháa thuËn gi÷a c¸c ® ¬ng sù:
* Nguyên đơn: Công ty Cho thuê tài chính TNHH MTV Q. Trụ sở: Tầng 28, Cao ốc S, số 37 phố T, phường B, Quận X, thành phố H. Người đại diện theo pháp luật: Ông Wu, Chi - C - Tổng Giám đốc. Người đại diện theo ủy quyền: Ông Trần Quốc Đ - Nhân viên (theo Giấy ủy quyền số 60.2019/GUQ-COL ngày 01/07/2019).
* Bị đơn:Công ty TNHH Nhựa Anh T. Trụ sở: Số 627 đường H, phường V, quận B, thành phố H. Người đại diện theo pháp luật: Ông Nguyễn Anh T - Giám đốc.
Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho bị đơn - ông Vũ Viết Vạn X - luật sư thuộc Công ty Luật TNHH L và L.
* Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Ông Nguyễn Anh T, sinh năm: 1979. Địa chỉ: Số 627 đường H, phường V, quận B, thành phố H.
II. C«ng nhËn sù tháa thuËn cña c¸c ® ¬ng sù cô thÓ nh sau:
1. Công ty TNHH Nhựa A xác nhận còn nợ và có nghĩa vụ thanh toán cho Công ty Cho thuê tài chính TNHH MTV Q theo Hợp đồng Cho thuê Tài chính số B171118212 ngày 28/12/2017 và phụ lục số 01 kèm theo,số tiền tạm tính đến ngày 21/09/2020 là 4,837,314,005 đồng (Bốn tỷ, tám trăm ba mươi bảy triệu, ba trăm mười bốn nghìn, không trăm linh năm đồng); trong đó nợ gốc là 3,684,099,045 đồng; nợ lãi và các khoản phải thu khác: 1,153,214,960 đồng.
2. Công ty Cho thuê tài chính TNHH MTV Q đồng ý miễn giảm cho Công ty TNHH Nhựa A 30% tiền lãi quá hạn tính từ ngày 04/03/2019 đến ngày 21/09/2020 với điều kiện Công ty TNHH Nhựa A thanh toán khoản nợ trên theo lịch trình trong vòng 60 tháng, cụ thể như sau:
Ngày thanh Số tiền thanh toán Số tiền còn lại sau khi giảm Lần thanh toán
toán
(VNĐ)
30% lãi quá hạn (VNĐ) Lần 0
15/09/2020
0
4,682,709,948 Lần 1
15/10/2020
50,000,000
4,632,709,948 Lần 2
15/11/2020
50,000,000
4,582,709,948 Lần 3
15/12/2020
50,000,000
4,532,709,948 Lần 4
15/01/2021
50,000,000
4,482,709,948 Lần 5
15/02/2021
50,000,000
4,432,709,948 Lần 6
15/03/2021
50,000,000
4,382,709,948 Lần 7
15/04/2021
50,000,000
4,332,709,948 Lần 8
15/05/2021
50,000,000
4,282,709,948 Lần 9
15/06/2021
50,000,000
4,232,709,948 Lần 10
15/07/2021
50,000,000
4,182,709,948 Lần 11
15/08/2021
50,000,000
4,132,709,948 Lần 12
15/09/2021
50,000,000
4,082,709,948 Lần 13
15/10/2021
70,000,000
4,012,709,948 Lần 14
15/11/2021
70,000,000
3,942,709,948 Lần 15
15/12/2021
70,000,000
3,872,709,948 Lần 16
15/01/2022
70,000,000
3,802,709,948 Lần 17
15/02/2022
70,000,000
3,732,709,948 Lần 18
15/03/2022
70,000,000
3,662,709,948 Lần 19
15/04/2022
70,000,000
3,592,709,948 Lần 20
15/05/2022
70,000,000
3,522,709,948 Lần 21
15/06/2022
70,000,000
3,452,709,948 Lần 22
15/07/2022
70,000,000
3,382,709,948 Lần 23
15/08/2022
70,000,000
3,312,709,948 Lần 24
15/09/2022
70,000,000
3,242,709,948 Lần 25
15/10/2022
90,000,000
3,152,709,948 Lần 26
15/11/2022
90,000,000
3,062,709,948 Lần 27
15/12/2022
90,000,000
2,972,709,948 Lần 28
15/01/2023
90,000,000
2,882,709,948 Lần 29
15/02/2023
90,000,000
2,792,709,948 Lần 30
15/03/2023
90,000,000
2,702,709,948 Lần 31
15/04/2023
90,000,000
2,612,709,948 Lần 32
15/05/2023
90,000,000
2,522,709,948 Lần 33
15/06/2023
90,000,000
2,432,709,948 Lần 34
15/07/2023
90,000,000
2,342,709,948 Lần 35
15/07/2023
90,000,000
2,252,709,948 Lần 36
15/08/2023
90,000,000
2,162,709,948 Lần 37
15/09/2023
110,000,000
2,052,709,948 Lần 38
15/10/2023
110,000,000
1,942,709,948 Lần 39
15/11/2023
110,000,000
1,832,709,948 Lần 40
15/12/2023
110,000,000
1,722,709,948 Lần 41
15/01/2024
110,000,000
1,612,709,948 Lần 42
15/02/2024
110,000,000
1,502,709,948 Lần 43
15/03/2024
110,000,000
1,392,709,948 Lần 44
15/04/2024
110,000,000
1,282,709,948 Lần 45
15/05/2024
110,000,000
1,172,709,948 Lần 46
15/06/2024
110,000,000
1,062,709,948 Lần 47
15/07/2024
110,000,000
952,709,948 Lần 48
15/08/2024
110,000,000
842,709,948 Lần 49
15/09/2024
70,000,000
772,709,948 Lần 50
15/10/2024
70,000,000
702,709,948 Lần 51
15/11/2024
70,000,000
632,709,948 Lần 52
15/12/2024
70,000,000
562,709,948 Lần 53
15/01/2025
70,000,000
492,709,948 Lần 54
15/02/2025
70,000,000
422,709,948 Lần 55
15/03/2025
70,000,000
352,709,948 Lần 56
15/04/2025
70,000,000
282,709,948 Lần 57
15/05/2025
70,000,000
212,709,948 Lần 58
15/06/2025
70,000,000
142,709,948 Lần 59
15/07/2025
70,000,000
72,709,948 Lần 60
15/08/2025
72,709,948
0
Tiền lãi phát sinh sau ngày 21/09/2020 được tính trên nợ gốc giảm dần tương ứng các lần thanh toán thực tế của Công ty TNHH Nhựa A với mức lãi suất quá hạn quy định tại Hợp đồng thuê số B171118212 (10.1 %) cho đến khi Công ty TNHH Nhựa A thanh toán xong toàn bộ nợ gốc.
3. Công ty Cho thuê tài chính TNHH MTV Q ưu tiên số tiền thanh toán của Công ty TNHH Nhựa A theo lộ trình nêu trên được trừ vào khoản nợ gốc.
4.Trong trường hợp Công ty TNHH Nhựa A vi phạm bất cứ kỳ hạn thanh toán nào thì:
- Công ty Cho thuê tài chính TNHH MTV Q từ chối miễn giảm tiền lãi và yêu cầu Công ty TNHH Nhựa A thanh toán toàn bộ khoản nợ và phần nợ lãi phát sinh kể từ ngày 21/09/2020 trên khoản nợ gốc với mức lãi suất quá hạn theo quy định tại Hợp đồng cho thuê tài chính cho đến khi thanh toán xong nợ gốc;
- Đồng thời Công ty TNHH Nhựa A có trách nhiệm hoàn trả tài sản thuê theo Hợp đồng cho thuê tài chính số B171118212 ngày 28/12/2017 + phụ lục số 01 để Công ty Cho thuê tài chính TNHH MTV Q xử lý.
5. Trường hợp Công ty TNHH Nhựa A không thực hiện nghĩa vụ thanh toán và/hoặc không hoàn trả 06 máy thuê và/hoặcsố tiền thanh lý tài sản thuê không đủ bù đắp các khoản nợ thì người bảo lãnh - ông Nguyễn A có trách nhiệm liên đới thanh toán.
6. Trường hợp Công ty TNHH Nhựa A vi phạm các thỏa thuận nêu trên thì Công ty Cho thuê tài chính TNHH MTV Q có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án thu hồi 06 máy thuê và giao Công ty Cho thuê tài chính TNHH MTV Q xử lý, gồm:
- 01 Máy ép nhựa, Hiệu:Toshiba; Model:IS280GSW-19A; Xuất xứ: Nhật Bản.
- 01 Máy ép nhựa. Hiệu: Toshiba; Model:IS280GSW-19A. Xuất xứ: Nhật Bản.
- 01 Máy ép nhựa. Hiệu: Toshiba; Model: IS350GS - 19A. Xuất xứ: Nhật Bản.
- 01 Máy ép nhựa. Hiệu: Toshiba; Model:IS350GSW-19A. Xuất xứ: Nhật Bản.
- 01 Máy ép nhựa. Hiệu: Toshiba; Model: IS450GS - 27A. Xuất xứ: Nhật Bản
- 01 Máy ép nhựa. Hiệu: Meiki; Model: M-450B-SJ. Xuất xứ: Nhật Bản.
7. Khoản ký cược bảo đảm theo Hợp đồng thuê tài chính số B171118212 ngày 28/12/2017 sẽ được trừ vào khoản nợ gốc.
III. Về án phí:Công ty TNHH Nhựa A tự nguyện chịu toàn bộ án phí kinh doanh thương mại sơ thẩm là 56.418.657 đồng (Năm mươi sáu triệu, bốn trăm mười tám nghìn, sáu trăm năm mươi bảy đồng).
Hoàn trả cho Công ty Cho thuê tài chính TNHH MTV Q số tiền 56.000.000đồng (Năm mươi sáu triệu đồng) đã nộp tạm ứng án phí theo biên lai số 0024530 ngày 12/06/2020 tại Chi cục thi hành án dân sự quận B.
IV. Về chi phí tố tụng: Công ty TNHH Nhựa A tự nguyện chịu thanh toán trả Công ty Cho thuê tài chính TNHH MTV Q chi phí tố tụng số tiền: 5.000.000đồng(Năm triệu đồng).
V. QuyÕt ®Þnh nµy cã hiÖu lùc ph¸p luËt ngay sau khi ban hµnh vµ kh«ng bÞ kh¸ng c¸o, kh¸ng nghÞ theo thñ tôc phóc thÈm.
VI. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự. N¬i nhËn:
- VKSND quËn B.
- C¸c § ¬ng sù;
- L u HS.
Nguyễn Hoài Phương