vanban.org

Quyết định 69/2025/QĐST-DS — Tranh chấp quyền sử dụng đất

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ l số: 572/2023/TLST-DS ngày 04 tháng 12 năm 2023 về vi c tranh ch p “quyền s dụng đ t” giữa:

Nguyên đơn: à Trần Th S, sinh năm: 1954; đ a chỉ: số p A, A, huy n T, tỉnh ến Tre (nay là số p A, A, tỉnh ĩnh ong). B đơn: Ông õ ăn T, sinh năm: 1983; đ a chỉ: số A p A, A, huy n T, tỉnh ến Tre (nay là số A p A, A, tỉnh ĩnh ong). Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp quyền sử dụng đất — án dân sự — "Trần Thị S tranh chấp quyền sử dụng đất với Võ Văn T"
  • Tòa quyết gì? Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ l số: 572/2023/TLST-DS ngày 04 tháng 12 năm 2023 về vi c tranh ch p “quyền s dụng đ t” giữa:
  • Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HU V C – VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 69/2025/QĐST-DSVĩnh Long, ngày 25 tháng 9 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN S

TÒA ÁN NHÂN DÂN HU V C – VĨNH LONG

i H i đ ng t s th m g m có: Th m phán – Chủ tọa phiên tòa: Ông H ăn Tú. Các H i th m nhân dân: 1 Ông ê ăn Tài; 2 à han Th C m H ng Căn cứ vào các Điều 217, 218, 219, 235 và khoản 2 Điều 273 của luật Tố tụng dân sự;

t th y: t i phiên tòa, nguyên đ n à Trần Th S đ đ c Tòa án tri u tập h p l lần thứ hai nh ng v ng m t không có l do, không có đ n đề ngh t v ng m t t vi c v ng m t của nguyên đ n à Trần Th S không thu c tr ng h p vì sự ki n t khả kháng ho c tr ng i khách quan Căn cứ theo quy đ nh t i đi m c khoản 1 Điều 217, khoản 2 Điều 219 và đi m a khoản 2 Điều 227 của luật Tố tụng dân sự

QUYẾT ĐỊNH:

1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ l số: 572/2023/TLST-DS ngày 04 tháng 12 năm 2023 về vi c tranh ch p “quyền s dụng đ t” giữa:

- Nguyên đơn: à Trần Th S, sinh năm: 1954; đ a chỉ: số p A, A, huy n T, tỉnh ến Tre (nay là số p A, A, tỉnh ĩnh ong).

- B đơn: Ông õ ăn T, sinh năm: 1983; đ a chỉ: số A p A, A, huy n T, tỉnh ến Tre (nay là số A p A, A, tỉnh ĩnh ong).

- Ng i có quy n l i, nghĩa v liên quan:

à h m Th T1, sinh năm: 1950; đ a chỉ: số A p A, A, huy n T, tỉnh ến Tre (nay là số A p A, A, tỉnh ĩnh ong).

- Ông õ ăn T2, sinh năm: 1988; đ a chỉ: số A p A, A, huy n T, tỉnh ến Tre (nay là số A p A, A, tỉnh ĩnh ong).

- à õ Th T3, sinh năm: 1992; đ a chỉ: p A, A, huy n T, tỉnh ến Tre (nay là p A, A, tỉnh ĩnh ong).

- à õ Th D, sinh năm: 1986; đ a chỉ: p A, A, huy n T, tỉnh ến Tre (nay là p A, A, tỉnh ĩnh ong).

- à Võ Kim D1, sinh năm: 1983; đ a chỉ: p A, A, huy n T, tỉnh ến Tre (nay là p A, A, tỉnh ĩnh ong).

- Ông Võ Minh V, sinh năm: 1984; đ a chỉ: p A, A, huy n T, tỉnh ến Tre (nay là p A, A, tỉnh ĩnh ong).

- Ông Võ Thành D2, sinh năm: 1984; đ a chỉ: p A, A, huy n T, tỉnh ến Tre (nay là p A, A, tỉnh ĩnh ong).

- Ông Võ Thành T4, sinh năm: 1978; đ a chỉ: p A, A, huy n T, tỉnh ến Tre (nay là p A, A, tỉnh ĩnh ong).

- à Võ Kim N, sinh năm: 1990; đ a chỉ: p A, A, huy n T, tỉnh ến Tre (nay là p A, A, tỉnh ĩnh ong).

- à Nguyễn Th N1, sinh năm: 1960; đ a chỉ: p A, A, huy n T, tỉnh ến Tre (nay là p A, A, tỉnh ĩnh ong).

- à Nguyễn Th T5, sinh năm: 1977; đ a chỉ: 1 p A, A, huy n T, tỉnh ến Tre (nay là 19/3 p A, T, tỉnh ĩnh ong).

- à Nguyễn Th H, sinh năm: 1978; đ a chỉ: 3 p A, A, huy n T, tỉnh ến Tre (nay là 31/3 p A, T, tỉnh ĩnh ong).

- à Trần Th , sinh năm 1978; đ a chỉ: số p A, A, huy n T, tỉnh ến Tre (nay là số p A, A, tỉnh ĩnh ong).

- Ông Nguyễn ăn , sinh năm 1985; đ a chỉ: số p A, A, huy n T, tỉnh ến Tre (nay là số p A, A, tỉnh ĩnh Long).

- Ông Nguyễn ăn N2, sinh năm 1983; đ a chỉ: số p A, A, huy n T, tỉnh ến Tre (nay là số p A, A, tỉnh ĩnh ong).

- à Trần Th Yến E, sinh năm 1985; đ a chỉ: số p A, A, huy n T, tỉnh ến Tre (nay là số p A, A, tỉnh ĩnh ong). 2. Hậu quả của vi c đình chỉ giải quyết vụ án: 2 1 à Trần Th S có quyền kh i ki n yêu cầu Toà án giải quyết l i vụ án theo quy đ nh của luật Tố tụng dân sự; trả l i các tài li u, chứng cứ mà nguyên đ n đ n p khi Quyết đ nh có hi u lực pháp luật (nếu có yêu cầu 2 2 ề án ph : do à Trần Th S thu c tr ng h p ng i cao tu i, có đ n in miễn n p tiền t m ứng án nên đ c miễn n p tiền t m ứng án ph và án ph 2 3 ề chi ph tố tụng: t ng c ng là 5 124 000 đ ng , à Trần Th S có nghĩa vụ n p toàn và đ n p ong 3. Các đ ng sự có quyền kháng cáo, i n ki m sát cùng c p có quyền kháng ngh quyết đ nh này trong th i h n 07 ngày k từ ngày nhận đ c quyết đ nh ho c k từ ngày quyết đ nh đ c niêm yết theo quy đ nh của luật Tố tụng dân sự

Cỡ chữ