- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Lê Hữu Thành-Lê Thị Vân"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 211 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH THỦY THÀNH PHỐ CẦN THƠ ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 69/2021/QĐST-HNGĐ | Bình Thủy, ngày 09 tháng 7 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH THỦY, THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ vào khoản 5 Điều 211, Điều 212, Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 75/2021/TLST-VHNGĐ ngày 15 tháng 6 năm 2021 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Bà Lê Thị V, sinh năm 1992.
Nơi cư trú: Số 59 Nguyễn Thông, phường A, quận B, thành phố C;
2. Ông Lê Hữu Th, sinh năm 1991.
Nơi cư trú: Số 59 Nguyễn Thông, phường A, quận B, thành phố C.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Về quan hệ hôn nhân: Bà Lê Thị V và ông Lê Hữu Th qua tìm hiểu tự nguyện tiến tới hôn nhân và đăng ký kết hôn vào ngày 26/02/2016 tại Ủy ban nhân dân phường A, quận B, thành phố C.
Thời gian đầu ông, bà chung sống hạnh phúc, sau đó phát sinh mâu thuẫn; nguyên nhân là do bất đồng về quan điểm sống, vợ chồng không hòa hợp, giữa hai người có nhiều khác biệt trong cách sống từ đó thường xuyên cãi vã nhau. Ông bà đã nhiều lần cố gắng hàn gắn, vun đắp cuộc sống gia đình nhưng đều không đạt
1
kết quả; ông bà đã sống ly thân 06 năm nay. Nay nhận thấy tình cảm vợ chồng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được, cuộc sống hôn nhân không thể kéo dài nên ông bà yêu cầu Tòa án giải quyết cho ông, bà thuận tình ly hôn.
Về con chung: Ông, bà có 02 con chung là Lê Thiên P (nam), sinh ngày 07/02/2017 và Lê Thiên Kim N (nữ), sinh ngày 22/3/2019. Sau khi ly hôn ông bà thống nhất giao con chung Lê Thiên P cho ông Thh trực tiếp nuôi dưỡng, bà V không phải cấp dưỡng nuôi con; giao con chung Lê Thiên Kim N cho bà V trực tiếp nuôi dưỡng, ông Thh không phải cấp dưỡng nuôi con.
Về tài sản chung, nợ chung: Ông Thh, bà V không yêu cầu, nên Tòa án không đặt ra xem xét.
Về lệ phí: Ông Thh và bà V mỗi người phải chịu 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) lệ phí.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không Thh ngày 01 tháng 7 năm 2021, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Lê Thị V và ông Lê Hữu Th thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Ông Thh, bà V có 02 con chung là Lê Thiên P (nam), sinh ngày 07/02/2017 và Lê Thiên Kim N (nữ), sinh ngày 22/3/2019. Sau khi ly hôn ông bà thống nhất giao con chung Lê Thiên P cho ông Thh trực tiếp nuôi dưỡng, bà V không phải cấp dưỡng nuôi con;
Giao con chung Lê Thiên Kim N cho bà V trực tiếp nuôi dưỡng, ông Thh không phải cấp dưỡng nuôi con.
Dành quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung cho ông Thh, bà V, không ai được cản trở ông, bà thực hiện quyền này.
2
- Về tài sản chung, nợ chung: Ông Thh, bà V không yêu cầu, nên Tòa án không xem xét, giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Bà Lê Thị V và ông Nguyễn Hữu Th mỗi người phải chịu 150.000đồng lệ phí hôn nhân sơ thẩm. Chuyển tiền tạm ứng lệ phí ông Th, bà V đã nộp theo biên lai thu số 005226 ngày 02/6/2021 thành lệ phí. Ông bà đã nộp xong.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND Q. Bình Thủy; - UBND P.An Thới, Q.Bình Thủy TPCT (Giấy CNKH: số 20/2016, ngày 26/02/2016); - Lưu: hồ sơ việc dân sự. 3 | THẨM PHÁN Đã ký Nguyễn Thị Hài |