- Tranh chấp gì? Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường — án dân sự — "Nguyễn Thị Thảo tranh chấp hụi với Huỳnh Thị Mụi"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THẠNH PHÚ TỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 69/2021/QĐST-DS | Thạnh Phú, ngày 24 tháng 11 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 16 tháng 11 năm 2021 về việc các đương sự thoả thuận với nhau về việc giải quyết toàn bộ nội dung vụ án dân sự thụ lý số: 207/2021/TLST–DS ngày 12 tháng 10 năm 2021.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Bà Nguy n Th T, sinh năm: 1957; đ a chỉ: số 56/4 p TM, xã M, huyện P, tỉnh Bến Tre.
- Bị đơn: Ch Huỳnh Th M, sinh năm: 1986; đ a chỉ: số 20/7 p TM, xã M, huyện P, tỉnh Bến Tre.
- Ng i có uy n i, ngh a iên uan: Anh Lê Kim Tr, sinh năm: 1980; đ a chỉ: số 20/7 p TM, xã M, huyện P, tỉnh Bến Tre.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Ch Huỳnh Th Mụi và anh ê im Tr có nghĩa vụ liên đới trả bà Nguy n Th T số tiền c n nợ là 22.000.000 đồng. Thời gian và cách thức trả như sau:
- Ngày 28/02/2022, ch M và anh Tr có nghĩa vụ liên đới trả cho bà T số tiền là 12.000.000 đồng.
- Ngày 28/7/2022, ch M và anh Tr có nghĩa vụ liên đới trả cho bà T số tiền c n lại là 10.000.000 đồng.
ể từ ngày quyết đ nh có hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết đ nh thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành xong t t cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án c n phải ch u khoản tiền lãi của số tiền c n phải thi hành án theo mức lãi su t quy đ nh tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015.
Án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch: Bà Nguy n Th T phải ch u là 275.000 đồng, do bà thuộc trường hợp người cao tuổi nên được mi n nộp án phí. Ch Huỳnh Th M và anh ê im Tr có nghĩa vụ liên đới ch u 275.000 đồng
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 uật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án, hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7a, 7b và 9 uật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 uật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Bến Tre; - V SND huyện Thạnh Phú; - Chi cục THADS huyện Thạnh Phú; - Các đương sự; - ưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN (đã ký) Phan Cẩm Nhung |