vanban.org

Quyết định 69/2019/QĐST-DS — Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:

1/ guyên đơn: Ch Đinh Thị H - Sinh năm: 1978, đ a chỉ: ấp A, xã B, huyện C, tỉnh Bến Tre. 2/ Bị đơn: Bà Hu nh Thị Q- Sinh năm: 1957, đ a chỉ ấp A, xã B, huyện C, tỉnh Bến Tre. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng dân sự về việc góp hụi giữa chị Đinh Thị H với bà Huỳnh Thị Q"
  • Tòa quyết gì? 1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN M C Y NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH BẾN TRE
Số: 69/2019/QĐST-DS
M ày am, ngày 13 tháng 6 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ TH A THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 05 tháng 6 năm 2019 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 167/2019/TLST-DS ngày 13 tháng 5 năm 2019.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:

1.1/ guyên đơn: Ch Đinh Thị H - Sinh năm: 1978, đ a chỉ: ấp A, xã B, huyện C, tỉnh Bến Tre.

1.2/ Bị đơn: Bà Hu nh Thị Q- Sinh năm: 1957, đ a chỉ ấp A, xã B, huyện C, tỉnh Bến Tre.

2/ Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

2.1 Bà Hu nh Th Q có ngh a vụ trả cho ch Đinh Th H số tiền hụi còn thiếu là 2.400.000đ hai triệu bốn trăm ngàn đ ng .

2.2) Kể từ ngày ch Đinh Th H có đơn yêu cầu thi hành án, nếu bà Hu nh Th Q chưa thi hành xong số tiền nêu trên thì bà Hu nh Th Q phải ch u tiền lãi đối với số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015.

2.3) Về án ph dân sự sơ th m:

2.3.1. Bà Hu nh Th Q nhận ch u 150.000đ một trăm năm mươi ngàn đ ng tiền án ph dân sự sơ th m, nhưng bà Hu nh Th Q là người cao tuổi nên bà được mi n nộp án ph dân sự sơ th m là 75.000đ (bảy mươi lăm ngàn đ ng); như vậy, bà Hu nh Th Q còn phải nộp 75.000đ (bảy mươi lăm ngàn đ ng) tiền án ph dân sự sơ th m.

2.3.2) Ch Đinh Th H không phải ch u án ph dân sự sơ th m, hoàn trả lại cho ch Đinh Th H số tiền tạm ứng án ph dân sự sơ th m đã nộp là 300.000đ ba trăm ngàn đ ng theo biên lai thu tạm ứng án ph , lệ ph Tòa án số 0002512 ngày 13/5/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện C, tỉnh Bến Tre.

3/ Trường hợp quyết đ nh được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 của Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a và 9 của Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 của Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ