- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ"
- Tòa quyết gì? 1/ Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh L và Chị O. 2/ Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: 2.
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 6 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số: 672/2019/QĐST-HNGĐ | Quận Y, ngày 12 tháng 9 năm 2019. |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 599/2019/TLST–HNGĐ ngày 27/8/2019, về việc: “Ly hôn”, giữa:
- Nguyên đơn: Anh L, sinh năm: 1960. Địa chỉ: đ ng B, ph ng G, quận T, TP.HCM
- Bị đơn: Chị O, sinh năm: 1964. Địa chỉ: đ ng H, Ph ng S, Quận Y, TP.HCM. Căn cứ vào các Điều 212 và Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào các Điều 54, 55, 81, 82, 83, 84 và 85 Luật Hôn nhân và Gia đình 2014; Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban th ng vụ Quốc Hội về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 04/9/2019.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đ ơng sự đ ợc ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 04/9/2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết th i hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đ ơng sự nào thay đổi ý kiến về thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1/ Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh L và Chị O. 2/ Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: 2.1. Về quan hệ hôn nhân: Anh L và Chị O cùng đồng ý thuận tình ly hôn. 2.2. Về con chung: Không có. 2.3. Về tài sản chung, nợ chung: Anh L và Chị O trình bày không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết. Ngoài ra, anh chị không còn ý kiến hay yêu cầu nào khác. 3/ Giấy chứng nhận kết hôn số 113/2015, quyển số 01/2015, ngày 07/9/2015 do Ủy ban nhân dân Ph ng G, Quận T, Thành phố Hồ Chí Minh cấp không còn giá trị pháp lý kể từ ngày ban hành quyết định này. 4/ Án phí dân sự sơ thẩm: 150.000 (một trăm năm m ơi ngàn) đồng, Anh L tự nguyện chịu, đ ợc trừ vào tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu số AA/2018/0011515 ngày 27/8/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự Quận Y. Anh L đ ợc nhận lại 150.000 đồng. Chị O không phải chịu án phí. 5/ Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Tr ng hợp bản án, quyết định này đ ợc thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ng i đ ợc thi hành án dân sự, ng i phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị c ỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6,7, và 9 Luật Thi hành án dân sự; th i hiệu thi hành án đ ợc thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Tòa án nhân dân TPHCM; - Viện kiểm sát nhân dân Q.Y; - Chi cục Thi hành án dân sự Q.Y; - UBND P.G, Q.T; - Các đ ơng sự; - L u VP, Hồ sơ vụ án. | TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 6 THẨM PHÁN Tô Thanh Sang |