- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông Nguyễn Châu T và bà Nguyễn Thị Thu T1 thống nhất thuận tình ly hôn.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 3 - ĐÀ NẴNG ---------------------------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 67/2026/QĐST-HNGĐ | Đà Nẵng, ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án Hôn nhân gia đình thụ lý số 45/2026/TLST-HNGĐ ngày 21 tháng 01 năm 2026 giữa:
- Nguyên đơn: Ông Nguyễn Châu T, sinh năm: 1960 Địa chỉ: H T, H, thành phố Đà Nẵng;
- Bị đơn: Bà Nguyễn Thị Thu T1, sinh năm 1965 Địa chỉ: Số D A, phường C, Thành phố Đà Nẵng. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55, 58, 81, 82 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 02 tháng 02 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông Nguyễn Châu T và bà Nguyễn Thị Thu T1 thống nhất thuận tình ly hôn. 2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Châu T và bà Nguyễn Thị Thu T1 yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. 1
- Về con chung: Ông Nguyễn Châu T và bà Nguyễn Thị Thu T1 có 02 con chung, Nguyễn Thi Thu T2, sinh ngày 03/6/1986 và Nguyễn Thị Thu T3, sinh ngày 25/10/1989. Hiện nay cả hai con đã đủ 18 tuổi, phát triển bình thường nên không đề cập đến.
- Về tài sản chung: Vợ chồng xác nhận không có;
- Về nợ chung: Vợ chồng xác nhận không có.
- Án phí Hôn nhân gia đình sơ thẩm 150.000 đồng ông Nguyễn Châu T tự nguyện chịu nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng ông T đã nộp theo biên lai thu số 0000753 ngày 21/01/2026 tại Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng. H lại ông Nguyễn Châu T 150.000 đồng tiền tạm ứng án phí. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đương sự; - Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng; - VKSND khu vực 3; - UBND (phường Hải Châu II cũ), phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng; (Giấy chứng nhận kết hôn số 414, đăng ký ngày 18/11/1985); - Lưu hồ sơ; 2 | THẨM PHÁN Lê Văn Lâm |