- Tranh chấp gì? Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường — án dân sự — "Trần Thị H đòi tiền hụi Nguyễn Thanh U và Nguyễn Thị Thanh T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 357 Bộ luật Dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN KẾ SÁCH TỈNH SÓC TRĂNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 67/2020/QĐST-DS | Kế Sách, ngày 24 tháng 9 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng Dân sự;
Căn cứ vào Điều 357 và Điều 468 của Bộ luật Dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 16 tháng 9 năm 2020 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 215/2020/TLST-DS ngày 06 tháng 8 năm 2020.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Chị Trần Thị H, sinh năm 1972.
Đ a ch HKTT: số xxx, ấp M, xã N, huyện K, t nh S.
Đ a ch hiện nay: số xxx, ấp T, xã A, huyện K, t nh S
Bị đơn: Anh Nguyễn Văn U, sinh năm 1967.
Chị Nguyễn Thị Thanh T, sinh năm 1969.
Cùng đ a ch : ấp T, xã A, huyện K, t nh S
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Ch Trần Th H và vợ chồng anh Nguyễn Thanh U, ch Nguyễn Th Thanh T cùng thống nhất th a thuận như sau: Anh Nguyễn Văn U và Cch Nguyễn Th Thanh T đồng ý trả cho ch Trần Th H số tiền hụi còn nợ là 30.000.000 đồng (ba mƣơi triệu đồng). Thanh toán một lần vào ngày 16/12/2020 (dương l ch).
Đ a điểm trả tiền: Trụ s Chi cục thi hành án Dân sự huyện Kế Sách.
Nếu ngày thanh toán nợ là ngày ngh , ngày lễ theo quy đ nh của Luật lao động thì ngày thanh toán nợ sẽ là ngày làm việc tiếp theo.
Kể từ ngày bản án, quyết đ nh có hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết đ nh thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải ch u khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy đ nh khác.
Về Án phí DSST:
Anh Nguyễn Văn U và ch Nguyễn Th Thanh T tự nguyện ch u toàn bộ tiền án phí dân sự sơ thẩm là 750.000 đồng (bảy trăm năm mƣơi ngàn đồng).
Hoàn trả lại cho ch Trần Th H 1.050.000 đồng (một triệu không trăm năm mƣơi ngàn đồng) tiền tạm ứng án phí theo biên lai thu số 0004327 ngày 05/8/2020 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Kế Sách.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự./.
| Nơi nhận: - Đương sự; - TAND t nh Sóc Trăng; - VKSND huyện Kế Sách; - Chi cục THADS huyện Kế Sách; - Lưu hồ sơ vụ án. Hướng dẫn sử dụng mẫu số 38-DS: Toà án nhân dân cấp huyện, thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện nào thuộc t nh, thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, t nh H), nếu là Toà án nhân dân t nh, thành phố trực thuộc trung ương, thì ghi rõ Toà án nhân dân t nh (thành phố) đó (ví dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội). đương sự theo thứ tự như hướng dẫn cách ghi trong mẫu bản án sơ thẩm. trong vụ án đã được thể hiện trong biên bản hoà giải thành (kể cả án phí). | THẨM PHÁN (đã ký) Phạm Hải Duy (1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết đ nh công nhận sự thoả thuận của các đương sự; nếu là (2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra quyết đ nh (ví dụ: Số: 02/2017/QĐST-KDTM). (3) Ghi số ký hiệu và ngày, tháng, năm thụ lý vụ án (ví dụ: Số 50/2017/TLST-KDTM). (4) Ghi họ tên, tư cách đương sự trong vụ án, đ a ch nơi cư trú và nơi làm việc của các (5) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết |