vanban.org

Quyết định 65/2021/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa bà Ka Th và ông K’V.

C ng nhận sự thỏa thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau: Về con chung: Cả hai thỏa thuận giao cho bà Ka Th trực tiếp chăm sóc, nu i d ỡng hai con chung là Ka Th1, sinh ngày 10/7/2011 và cháu K’ V1, sinh ngày 22/10/2014 cho đến khi con đủ tuổi thành niên. Giao cho ng K’ Vển trực tiếp chăm sóc, nu i d … Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Chị Ka Th xin ly hôn anh K'V"
  • Tòa quyết gì? C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa bà Ka Th và ông K’V.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 26 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN ĐẠ HUOAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH LÂM ĐỒNG
Số: 65/2021/QĐST–HNGĐ
Đạ Huoai, ngày 21 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 95/2021/TLST-HNGĐ ngày 01 tháng 10 năm 2021 giữa:

- Nguyên đơn: Bà Ka Th, sinh năm 1989

Địa chỉ: Th n h c Hồng,

h, huy n Đ, tỉnh Lâm Đồng.

- Bị đơn: Ông K’V, sinh năm 1984.

Địa chỉ: Th n h c Hồng,

h, huy n Đ, tỉnh Lâm Đồng.

Căn cứ Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ các Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83 và 84 Luật h n nhân và gia đình;

Căn cứ khoản 7 Điều 26; điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Th ờng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và l phí Tòa án;

Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly h n và hoà giải thành ngày 22 tháng 12 năm 2021.

XÉT THẤY:

Vi c thuận tình ly h n và thoả thuận của các đ ơng sự đ ợc ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly h n và hoà giải thành ngày 22/12/2021 là hoàn toàn tự nguy n và kh ng vi phạm điều cấm của luật, kh ng trái đạo đức hội.

Đ hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly h n và hoà giải thành, kh ng có đ ơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa bà Ka Th và ông K’V.

2. C ng nhận sự thỏa thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau:

- Về con chung: Cả hai thỏa thuận giao cho bà Ka Th trực tiếp chăm sóc, nu i d ỡng hai con chung là Ka Th1, sinh ngày 10/7/2011 và cháu K’ V1, sinh ngày 22/10/2014 cho đến khi con đủ tuổi thành niên. Giao cho ng K’ Vển trực tiếp chăm sóc, nu i d ỡng hai con chung là K’ V2, sinh ngày 21/01/2007 và K’ V3, sinh ngày 06/12/2009. Vi c cấp d ỡng nuôi con cả hai tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

Quyền thăm nom con, thay đổi người trực tiếp nuôi con và thay đổi cấp dưỡng nuôi con được thực hiện theo quy định của Luật hôn nhân và gia đình năm 2014.

- Về án phí: Bà Ka Th thỏa thuận chịu 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí h n nhân gia đình sơ thẩm, đ ợc trừ vào số tiền tạm ứng án phí là 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu tạm ứng án phí, l phí Tòa án số 0000001 ngày 01/10/2021 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n Đ, tỉnh Lâm Đồng. Hoàn trả cho bà Th số tiền 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng).

3. Quyết định này có hi u lực pháp luật ngay sau khi đ ợc ban hành và kh ng bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, yêu cầu thi hành án và tự nguyện thi hành án hoặc cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các Điều 6, 7, 7a và Điều 9 của Luật thi hành án dân sự. Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự./.

Cỡ chữ