vanban.org

Quyết định 65/2019/QĐST-HNGĐ — Tranh chấp về chia tài sản khi ly hôn

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh TVT và chị LTH. 2.

Về hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh TVT và chị LTH. Về con chung: Chấp nhận sự thỏa thuận của các bên đương sự: Giao cháu M, sinh ngày 17/9/2015 cho anh TVT trực tiếp nuôi dưỡng. Tạm ho n việc cấp dưỡng nuôi con chung cho chị LTH. Chị LTH c quyền đi lại thăm nom, chăm s c con chung,… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về chia tài sản khi ly hôn — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp HNGĐ TVT-LTH"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh TVT và chị LTH. 2.
  • Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TAND HUYỆN YÊN ĐỊNH
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 65/2019/QĐST-HNGĐYên Định, ngày 16 tháng 5 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 62/2019/TLST-HNGĐ ngày 16 tháng 4 năm 2019, giữa:

- Nguyên đơn: Anh TVT - Sinh năm: 1990 Trú tại: Thôn 1, xã P, huyện Y, tỉnh Thanh Hóa.

- Bị đơn: Chị LTH - Sinh năm: 1994 Nơi ĐKHKTT: Thôn 1, xã Y, huyện Y, tỉnh Thanh Hóa. Chỗ ở hiện nay: Thôn , T, huyện Y, tỉnh Thanh H a. Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào khoản 7 Điều 26; điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 08 tháng 5 năm 2019.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 08/5/2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức hội. Đ hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không c đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đ .

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh TVT và chị LTH. 2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh TVT và chị LTH.

- Về con chung: Chấp nhận sự thỏa thuận của các bên đương sự: Giao cháu M, sinh ngày 17/9/2015 cho anh TVT trực tiếp nuôi dưỡng. Tạm ho n việc cấp dưỡng nuôi con chung cho chị LTH. Chị LTH c quyền đi lại thăm nom, chăm s c con chung, không ai được ngăn cấm. Vì lợi ích của con, các bên đương sự c quyền khởi kiện yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con, cấp dưỡng nuôi con.

- Về tài sản chung: Chấp nhận sự thỏa thuận của các bên đương sự: Tài sản chung vợ chồng không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về án phí: Chấp nhận sự thoả thuận của các bên đương sự: Anh TVT phải chịu 150.000đ án phí ly hôn sơ thẩm, nhưng được trừ vào số tiền 300.000đ anh TVT đ nộp tạm ứng án phí. Trả lại anh TVT 150.000đ tiền tạm ứng án phí, theo biên lai thu số: AA/2015/0003234 ngày 16/4/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Yên Định. 3. Quyết định này c hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ