vanban.org

Quyết định 65/2018/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận t

ình ly hôn giữa ch ị Nguyễn Thị L và anh Trần Xuân B. Công nhận sự thoả thuận của các đ Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Quyết định công nhận thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Thị L và anh Trần Xuân B"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật hôn nhân v à gia đình
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN H À TRUNG
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 65 /2018/QĐST-HNGĐHà Trung, ngày 20 tháng 8 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN T ÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN

CỦA CÁC Đ ƯƠNG S

Ự

Căn cứ hồ s ơ v ụ án dân sự thụ lý số 111/2018

/TLST-HNGĐ ngày 07 tháng 8 năm 2018, giữa:

Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị L, sinh năm 1992.

Địa chỉ : Thôn K, xã HĐ, huyện HT, tỉnh Thanh Hóa.

Bị đ ơn: Anh Trần Xuân B, sinh năm 1984.

Địa chỉ : Thôn V, xã YT, huyện Y, tỉnh Nam Đị nh.

Căn cứ v ào các Điều 212 v à Điều 213 của Bộ luật tố tụng Dân sự.

Căn cứ v ào Điều 55 Luật hôn nhân v à gia đình năm 2014;

Căn cứ Điều 6; khoản 7, Điều 26 N

ghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 Ủy ban Th ư ờng vụ Quốc hội.

Căn cứ v ào biên bản ghi nhận sự tự nguyện

ly hôn và hoà giải th ành ngày 10/8/2018.

XÉT THẤY :

Việc thuận t ình ly hôn và thoả thuận của các đ ương s ự đ ư ợc ghi trong bi ên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn v

à hoà giải thành ngày 10/8/2018 là hoàn toàn tự nguyện v à không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức x

ã hội.

Đã hết thời hạn 07 ng ày, kể từ ng ày lập bi ên bản ghi nhận sự tự nguyện ly

hôn và hoà giải th ành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về s ự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH :

1. Công nhận sự thuận t

ình ly hôn giữa ch ị Nguyễn Thị L và anh Trần Xuân B.

2. Công nhận sự thoả thuận của các đ

ương s ự cụ thể nh

ư sau :

* Về con chung : Chị L và anh B không có con chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết .

* Về t ài sản chung : Chị L và anh B thỏa thuận kh ông yêu cầu T òa án giải quyết.

* Về án phí: Chị L và anh B thỏa thuận , chị L chịu to àn bộ tiền án phí dân sự s ơ th ẩm về hôn nhân l à 150.000đ (Một trăm năm m ươi ngh ìn đồng ) nhưng đư ợc trừ v ào số tiền tạm ứ

ng án phí dân sự s ơ th ẩm 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) chị L đã nộp theo bi ên lai thu số AA/201 7/0000306 ngày 03/8/2018 tại Chi cục T hi hành án dân sự huyện HT . Trả lại cho chị L 150.000đ (Một trăm năm mươ i nghìn đồng ) tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm .

Trư ờng hợ p quyết định đư ợc thi hành theo Điều 2 Luậ t Thi hành án dân sự thì ngư ời đư ợc thi hành án dân sự , ngư ời phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cư ỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và Điều 9 Luậ t Thi hành án dân sự ; thời hiệu thi hành án đư ợc thự c hiện theo quy định tại Điều 30 Luậ t Thi hành án dân sự .

3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ

ư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo th ủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ