- Tranh chấp gì? án dân sự — "QUYẾT ĐỊNH ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ"
- Tòa quyết gì? Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý sè 60/2019/TLST- DS ngày 10 tháng 5 năm 2019, về việc Tranh chấp hợp đồng mua bán tài sản, giữa:
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG TỈNH TUYÊN QUANG --------------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 64/2019/QĐST- DS | Tuyên Quang, ngày 26 tháng 8 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ
Căn cứ vào các điều 48, 217, 218, 219 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật Tố tụng dân sự; NghÞ quyÕt 326/2016/UBTVQH 14 cña Uû ban Th êng vô Quèc héi kho¸ 14 quy ®Þnh vÒ møc thu, miÔn, gi¶m, thu, nép, qu¶n lý vµ sö dông ¸n phí và lệ phí Toµ ¸n; Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự; Xét thấy: Ngµy 26 th¸ng 8 n¨m 2019, nguyªn ®¬n bà Phạm Thị M cã ®¬n xin rót toµn bé yªu cÇu khëi kiÖn vµ ® îc Toµ ¸n chÊp nhËn thuéc tr êng hîp quy định t¹i ®iÓm c kho¶n 1 §iÒu 217 của Bộ luật Tố tụng dân sự,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý sè 60/2019/TLST- DS ngày 10 tháng 5 năm 2019, về việc Tranh chấp hợp đồng mua bán tài sản, giữa:
- Nguyên đơn: Bà Phạm Thị M, sinh năm 1958; NĐKHKTT: Xóm 1, xã T, huyện Y, tØnh Tuyªn Quang; Tạm trú: Xóm 10, xã T, huyện Y, tØnh Tuyªn Quang;
- Bị đơn: Bà Bùi Thị Bảo H, sinh năm 1953; ĐÞa chØ: SN 5, tổ 08, phường T, thành phố T, tØnh Tuyªn Quang. 2. HËu qu¶ ph¸p lý cña viÖc đình chỉ gi¶i quyÕt vô ¸n d©n sù.
- Bà Phạm Thị M không phải chịu án phí của vụ án (được miễn nộp tiền tạm ứng án phí theo quy định NghÞ quyÕt 326/2016/UBTVQH 14 cña Uû ban Th êng vô Quèc héi).
- Bà Phạm Thị M cã quyÒn khëi kiÖn l¹i vô ¸n theo quy định t¹i kho¶n 1 §iÒu 218 Bé luËt Tè tông d©n sù. 3. C¸c ® ¬ng sù có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị quyết định này trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự./.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Tuyên Quang; - VKSND TP.Tuyên Quang; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ vụ án. Hướng dẫn sử dụng mẫu số 45-DS: (1) Ghi tên Toà án ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự; nếu Toà án ra quyết định là Toà án nhân dân cấp huyện cần ghi rõ tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện Nghi Xuân, tỉnh Thanh Hoá). Nếu Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh, (thành phố) nào (ví dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội). (2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra quyết định (ví dụ: số 02/2017/QĐST- KDTM). (3) Ghi cụ thể lý do của việc đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thuộc trường hợp nào quy định tại Điều 217 hoặc các điều luật khác của Bộ luật tố tụng dân sự (ví dụ: xét thấy nguyên đơn là cá nhân đã chết mà quyền, nghĩa vụ của họ không được thừa kế quy định tại điểm a khoản 1 Điều 217 của Bộ luật tố tụng dân sự). (4) Ghi số, ngày tháng năm thụ lý vụ án (ví dụ: số 50/2017/TLST-KDTM). (5) Ghi quan hệ tranh chấp mà Tòa án giải quyết: Cần xác định tranh chấp mà Tòa án thụ lý giải quyết được quy định tại Điều, khoản nào của Bộ luật tố tụng dân sự, để ghi vào phần trích yếu của bản án (ví dụ: Tranh chấp mà Tòa án thụ lý giải quyết là tranh chấp về quốc tịch Việt Nam giữa cá nhân với cá nhân được quy định tại khoản 1 Điều 26 của Bộ luật tố tụng dân sự thì ghi: “tranh chấp về quốc tịch Việt Nam giữa cá nhân với cá nhân”). (6), (7) và (8) Nếu nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan là cá nhân, thì ghi họ tên và địa chỉ của cá nhân đó; nếu là cơ quan, tổ chức, thì ghi tên, địa chỉ trụ sở của cơ quan, tổ chức đó (ghi theo đơn khởi kiện). (9) Tuỳ vào từng trường hợp đình chỉ vụ án cụ thể mà ghi hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án quy định tại Điều 218 của Bộ luật tố tụng dân sự, (kể cả về tiền tạm ứng án phí). (10) Tùy từng trường hợp cụ thể mà ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện (nếu có). Mẫu số 46-DS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐTP ngày 13 tháng 01 năm 2017 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao) (1) TOÀ ÁN NHÂN DÂN.......... (2) Số:...../...../QĐST-….. | THẨM PHÁN Hoàng Mạnh Tuấn CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ......, ngày...... tháng ...... năm...... |