vanban.org

Quyết định 64/2018/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận t

ình ly hôn giữa ch ị Đinh Thị Q và anh Nguyễn Văn S. 2. Công nhận sự thoả thuận của các đ ương s ự cụ thể nh Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Vụ án ly hôn giữa chị Đinh Thị Q và anh Nguyễn Văn S"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 213 Bộ luật tố t ụng Dân sự; Điều 55 Luật hôn nhân v à gia đình
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN H À TRUNG
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 64/2018 /QĐST-HNGĐHà Trung, ngày 20 tháng 8 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN T ÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN

CỦA CÁC Đ ƯƠNG S

Ự Căn cứ hồ s ơ v ụ án dân sự thụ lý số 75/2018

/TLST-HNGĐ ngày 24 tháng 5 năm 2018, giữa: Nguyên đơn: Chị Đinh Thị Q, sinh năm 1992. Địa chỉ : Thôn TT, xã TY, huyện TT, tỉnh Thanh Hóa. Bị đ ơn: Anh Nguyễn Văn S, sinh năm 1989. Nơ i đăng ký hộ kh ẩu thư ờng trú: Thôn ĐS, xã H, huyện H T, tỉnh Thanh H óa. Hiện đang chấp hành án tại : Khu sản xuất số 01, Trại giam Thanh Lâm. Địa chỉ : Xã Y, huyện NX, tỉnh Thanh Hóa Căn cứ v ào các Điều 212 v à Điều 213 của Bộ luật tố t

ụng Dân sự. Căn cứ v ào Điều 55 Luật hôn nhân v à gia đình năm 2014; Căn cứ Điều 6; khoản 7, Điều 26 N

ghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 Ủy ban Th ư ờng vụ Quốc hội. Căn cứ v ào biên bản ghi nhận sự tự nguyện

ly hôn và hoà giải th ành ngày 10/8/2018.

XÉT THẤY :

Việc thuận t ình ly hôn và thoả thuận của các đ ương s ự đ ư ợc ghi trong bi ên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn v

à hoà giải thành ngày 10/8/2018 là hoàn toàn tự nguyện v à không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức x

ã hội. Đã hết thời hạn 07 ng ày, kể từ ng ày lập bi ên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải th ành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH :

1. Công nhận sự thuận t

ình ly hôn giữa ch ị Đinh Thị Q và anh Nguyễn Văn S. 2. Công nhận sự thoả thuận của các đ

ương s ự cụ thể nh

ư sau : * Về con chung : Chị Q và anh S không có con chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết . * Về t ài sản chung : Chị Q và anh S thỏa thuận kh ông yêu cầu T òa án giải quyết. * Về án phí: Chị Q và anh S thỏa thuận chị Q chịu to àn bộ tiền án phí dân sự sơ th ẩm về hôn nhân l à 150.000đ (Một trăm năm m ươi ngh ìn đồng ) nhưng đ ư ợc trừ v ào số tiền tạm ứng án phí dân sự s

ơ th ẩm 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) chị Q đã nộp theo bi ên lai thu số AA/201 7/0000217 ngày 21/5/2018 tại C hi cục T hi hành án dân sự huyện HT . Trả lại cho chị Q 150.000đ (Một trăm năm mươ i nghìn đồng ) tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm . Trư ờng hợ p quyết định đư ợc thi hành theo Điều 2 Luậ t Thi hành án dân sự thì ngư ời đư ợc thi hành án dân sự , ngư ời phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cư ỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và Điều 9 Luậ t Thi hành án dân sự ; thời hiệu thi hành án đư ợc thự c hiện theo quy định tại Điều 30 Luậ t Thi hành án dân sự . 3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ

ư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ