- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Ngân hàng S - Lê Thanh H (Tranh chấp hợp đồng tín dụng)"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - QUẢNG NINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 63/2026/QĐST-DS | Quảng Ninh, ngày 17 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ khoản 7 Điều 26 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án; Căn cứ vào Biên bản hòa giải thành ngày 09 tháng 6 năm 2026 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 264/2026/TLST- DS ngày 21 tháng 5 năm 2026.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP S (nay đổi tên là: Ngân hàng TMCP S1) (S2).
Địa chỉ trụ sở: 266 – B N, phường X, thành phố Hồ Chí Minh.
Đại diện theo uỷ quyền: Ông Nguyễn Văn K – Giám đốc Ngân hàng TMCP S1 Chi nhánh Q.
Người được ủy quyền lại của ông Nguyễn Văn K: Bà Nguyễn Thị H - Phó phòng khách hàng cá nhân Ngân hàng TMCP S1 - Chi nhánh Q; địa chỉ liên hệ: F L, phường H, tỉnh Quảng Ninh.
- Bị đơn: Ông Lê Thanh H1, sinh năm: 1978; nơi thường trú: tổ E, khu A, phường V, tỉnh Quảng Ninh.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về nghĩa vụ trả nợ: Ngân hàng TMCP S1 và ông Lê Thanh H1 thống nhất tính đến ngày 09/6/2026, ông Lê Thanh H1 còn nợ Ngân hàng TMCP S1 tổng số tiền là 224.109.895đ (hai trăm hai mươi tư triệu một trăm linh chín nghìn tám trăm chín mươi lăm đồng), trong đó nợ gốc là 163.853.671đ (một trăm sáu mươi ba triệu tám trăm lăm mươi ba nghìn sáu trăm bảy mươi mốt đồng); nợ lãi trong hạn là 40.170.816đ (bốn mươi triệu một trăm bảy mươi nghìn tám trăm mười sáu đồng); nợ lãi quá hạn 20.085.408đ (hai mươi triệu không trăm tám mươi lăm nghìn bốn trăm linh tám đồng).
2.2 Về phương án trả nợ: Ngân hàng TMCP S1 và ông Lê Thanh H1 thống nhất đến hết ngày 09/9/2026, ông Lê Thanh H1 phải trả cho Ngân hàng TMCP S1 toàn bộ số tiền nợ gốc và nợ lãi như trên. Kể từ ngày 10/6/2026 cho đến khi trả xong toàn bộ khoản nợ, ông Lê Thanh H1 còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn nợ theo mức lãi suất thỏa thuận tại Giấy đề nghị cấp thẻ tín dụng kiêm hợp đồng cấp thẻ tín dụng số 2189145 ngày 19/8/2022 đã kí giữa Ngân hàng TMCP S (nay là Ngân hàng TMCP S1) và ông Lê Thanh H1. Trường hợp ông Lê Thanh H1 vi phạm nghĩa vụ trả nợ như thoả thuận nêu trên thì Ngân hàng TMCP S1 có quyền yêu cầu Cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền buộc ông Lê Thanh H1 trả toàn bộ số tiền còn nợ. 2.3 Về án phí: Ông Lê Thanh H1 phải chịu án phí dân sự sơ thẩm là 11.205.494đ (mười một triệu hai trăm linh năm nghìn bốn trăm chín mươi tư đồng). Trả lại Ngân hàng TMCP S1 số tiền 4.496.000đ (bốn triệu bốn trăm chín mươi sáu nghìn đồng) tạm ứng án phí đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí số 0002096 ngày 19/5/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Ninh. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Các đương sự; - VKSND KV1-QN; - THADS tỉnh Quảng Ninh; - TAND,VKSND tỉnh Quảng Ninh; - Lưu hồ sơ, VP. | THẨM PHÁN Lê Thị Thu Hiền |