vanban.org

Quyết định 61/2022/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: 1.

Phòng KTNV và THA - TAND tỉnh; VKSND huyện; Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ông Nguyễn Văn H và bà Trần Thị L Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: 1.
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN KIM ĐỘNG
TỈNH HƯNG YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 61/2022/QĐST-HNGĐ.Kim Động, ngày 27 tháng 12 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN KIM ĐỘNG - TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Điều 212, 213 và Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án. Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 96/2022/TLST-HNGĐ ngày 02 tháng 12 năm 2022. Về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn. * Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: 1. Ông: Nguyễn Văn H - Sinh năm 1959. HKTT: Thôn Đ - xã Đ - huyện K - tỉnh Hưng Yên. 2. Bà: Trần Thị L - Sinh năm 1964. HKTT: Thôn B - xã V - huyện K - tỉnh Hưng Yên.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của ông Nguyễn Văn H và bà Trần Thị L được ghi trong biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 19/12/2022 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: 1.1 Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Văn H và bà Trần Thị L đều nhất trí thuận tình ly hôn. 1.2 Về con chung: Ông H và bà L đều xác định trong quá trình chung sống vợ chồng không có con chung. 1.3 Về tài sản chung; Công nợ; Công sức; Ruộng canh tác: Ông H và bà L tự nguyện không đề nghị Toà án giải quyết. 2. Về lệ phí: Ông H tự nguyện chịu cả 300.000đồng lệ phí yêu cầu giải quyết việc dân sự, được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp là 300.000đồng theo biên lai thu số 0002703 ngày 02/12/2022 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Kim Động. Ông H đã nộp đủ lệ phí giải quyết việc dân sự. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ