vanban.org

Quyết định 61/2021/QST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự th a thuận của các đư ng sự:

Nguyên đơn: Ông Nguyễn Phi H, sinh n m 1972. ịa chỉ: Thôn L, xã T, huyện L, tỉnh Lâm ồng. Bị đơn: V chồng ông Tạ ng H1, sinh n m 1973; b Phí Thị H2, sinh n m 1976. ịa chỉ: Thôn L, xã T, huyện L, tỉnh Lâm ồng. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Vụ án tranh chấp về hợp dồng dân sự vay tài sản giữa ông H và ông H1, bà H2"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự th a thuận của các đư ng sự:
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN LÂM HÀ
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 61/2021/Q ST-DSLâm Hà, ngày 25 tháng 5 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

- C n c v o i u 212 v i u 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

- C n c i u 463, i u 466 và i u 468 của Bộ luật Dân sự;

- C n c khoản 2, khoản 7 i u 26 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định v m c thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý v sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;

- C n c v o biên bản hòa giải th nh ng y 17 tháng 5 n m 2021 v việc các đư ng sự th a thuận đư c v i nhau v việc giải quyết to n bộ vụ án dân sự thụ lý số: 81/2021/TLST-DS ngày 01 tháng 4 n m 2021.

XÉT THẤY:

Các th a thuận của các đư ng sự đư c ghi trong biên bản ho giải th nh v việc giải quyết to n bộ vụ án l tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đư ng sự không vi phạm đi u cấm của luật v không trái đạo đ c xã hội.

ã hết thời hạn 07 ng y, kể từ ng y lập biên bản ho giải thành, không có đư ng sự n o thay đổi ý kiến v sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự th a thuận của các đư ng sự:

Nguyên đơn: Ông Nguyễn Phi H, sinh n m 1972. ịa chỉ: Thôn L, xã T, huyện L, tỉnh Lâm ồng.

Bị đơn: V chồng ông Tạ ng H1, sinh n m 1973; b Phí Thị H2, sinh n m 1976. ịa chỉ: Thôn L, xã T, huyện L, tỉnh Lâm ồng.

2. Sự thoả thuận của các đư ng sự cụ thể như sau:

2.1. V chồng ông Tạ ng H1, bà Phí Thị H2 đồng ý trả cho ông Nguyễn Phi H số ti n gốc l 1.000.000.000đ (Một tỷ đồng).

Kể từ ng y có đ n yêu cầu thi h nh án của người đư c thi h nh án cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi h nh án còn phải chịu khoản ti n lãi của số ti n còn phải thi h nh án theo m c lãi suất quy định tại i u 357, i u 468 của Bộ luật Dân sự, trừ trường h p pháp luật có quy định khác.

2.2. V án phí:

V chồng ông Tạ ng H1, bà Phí Thị H2 nhận chịu 21.000.000đ (Hai mư i mốt triệu đồng) ti n án phí dân sự s thẩm.

Ho n trả cho ông Nguyễn Phi H số ti n tạm ng án phí đã nộp l 21.000.000đ (Hai mư i mốt triệu đồng) theo Biên lai thu ti n tạm ng án phí số AA/2016/0015205 ngày 01/4/2021 của Chi cục Thi h nh án dân sự huyện Lâm H .

3. Quyết định n y có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đư c ban h nh v không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết định n y đư c thi h nh theo quy định tại i u 2 Luật Thi h nh án dân sự thì người đư c thi h nh án dân sự, người phải thi h nh án dân sự có quy n th a thuận thi h nh án, quy n yêu cầu thi h nh án, tự nguyện thi h nh án hoặc bị cưỡng chế thi h nh án theo quy định tại các i u 6,7, 7a, 7b v 9 Luật Thi h nh án dân sự; thời hiệu thi h nh án đư c thực hiện theo quy định tại i u 30 Luật Thi h nh án dân sự.

Cỡ chữ