- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Giải quyết ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Thị Quỳnh N và anh Bùi Huy C. 2.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| tßa ¸n nh©n d©n HuyÖn gio linh TØnh qu¶ng trÞ Sè: 60/2017/Q§ST-HNG§ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| d\ |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 69/2017/TLST/HNGĐ ngày 20 tháng 7 năm 2017 giữa: Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị Quỳnh N, sinh năm 1983. Địa chỉ: Thôn T, xã V huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Bị đơn: Anh Bùi Huy C, sinh năm 1981. Địa chỉ: Thôn T, xã H, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ Điều 55 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 16 tháng 8 năm 2017.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 16 tháng 8 năm 2017 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Thị Quỳnh N và anh Bùi Huy C. 2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: 2.1. Về tình cảm: Chị Nguyễn Thị Quỳnh N và anh Bùi Huy C thuận tình ly hôn. 2.2. Về con chung: Không có. 2.3. Về tài sản chung: Không có. 2.4. Về án phí: Chị Nguyễn Thị Quỳnh N thuận chịu 150.000 đồng án phí ly hôn sơ thẩm, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí ly hôn sơ thẩm chị Như đã nộp là 300.000 đồng theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí số AA/2014/0000311 ngày 20/7/2017 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Gio Linh; chị Nguyễn Thị Quỳnh N được hoàn trả số tiền chênh lệch là 150.000 đ. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. N¬i nhËn:
| - TAND tØnh Q.TrÞ; - VKSND huyÖn G.Linh; - THADS huyÖn G.Linh; - UBND xã H (nơi đăng ký kết hôn); - C¸c ® ¬ng sù; - L u HS. | THẨM PHÁN Nguyễn Thị Kim Oanh |