- Tranh chấp gì? Tranh chấp về quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản về quyền sở hữu tài sản — án dân sự — "Võ Hồng C tranh chấp hợp đồng mua bán tài sản với Lê Thị T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THẠNH PHÚ TỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 60/2024/QĐST-DS | Thạnh Phú, ngày 24 tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 16 tháng 4 năm 2023 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 104/2024/TLST-DS ngày 28 tháng 3 năm 2024.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: ng V H ng C, sinh năm 1963; đ a ch : số 423/TB ấp B, xã T, huyện B, t nh Bến Tre.
- Bị đơn: Bà ê Th T, sinh năm: 1968; đ a ch : số 308/2 ấp T, xã P, huyện T, t nh Bến Tre.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Bà ê Th T có ngh a vụ trả cho ông V H ng C số tiền 624.649.000 đ ng (sáu trăm hai mươi bốn triệu, sáu trăm bốn mươi ch n ngàn đ ng , thời hạn trả khi quyết đ nh của T a án có hiệu lực pháp luật.
Kể từ khi quyết đ nh có hiệu lực pháp luật, có đơn yêu cầu của người được thi hành án (đối với khoản tiền phải trả cho người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, thì hàng tháng bên phải thi hành án c n phải ch u khoản tiền lãi của số tiền phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại Điều 357, khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015.
- Về án ph dân sự sơ thẩm:
+ Ông V H ng C có ngh a vụ ch u 7.246.490 đ ng. Tuy nhiên, ông V H ng C thuộc trường hợp người cao tuổi; căn cứ theo quy đ nh tại điểm đ khoản 1 Điều 12 gh quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của y ban Thường vụ Quốc hội quy đ nh về mức thu, mi n, giảm, thu, nộp, quản lý và s dụng án ph và lệ ph T a án; ông V H ng Cẩn được mi n nộp toàn bộ án ph .
+ Bà ê Th T có ngh a vụ ch u 7.246.490 đ ng.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 uật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và Điều 9 uật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 uật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKS D huyện Thạnh Phú; - Chi cục THADS huyện Thạnh Phú; - TA D t nh Bến Tre; - ưu h sơ vụ án. | THẨM PHÁN H V n Tú |