- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Hôn nhân gia đình"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Bà Nguyễn Thị Vân A và ông Tr n Văn T.
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số: 596/2020/QĐST-HNGĐ | CC, ngày 17 tháng 7 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 665/2020/TLST- HNGĐ ngày 24 tháng 6 năm 2020, giữa:
- Nguyên đơn: Bà Nguyễn Thị Vân A, sinh năm 1958.
Thường trú: Số 19/16/4A, đường B, tổ 8, ấp T, xã T, huyện C, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Bị đơn: ng Tr n Văn T, sinh năm 1952.
Thường trú: Số 19/16/4A, đường B, tổ 8, ấp T, xã T, huyện C, Thành phố Hồ Chí Minh.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí và lệ phí; Nghị quy t số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của y an Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, gi m, thu, nộp, qu n lý và s dụng án phí, lệ phí T a án;
Căn cứ vào iên n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và h a gi i thành ngày 09 tháng 7 năm 2020.
XÉT THẤY:
Bà Nguyễn Thị Vân A và ông Tr n Văn T đã đư c y an nhân dân xã T, huyện C, Thành phố Hồ Chí Minh cấp giấy chứng nhận t hôn số 39, quyển số 01/2015 ngày 22/5/2015.
Việc thuận tình ly hôn và th a thuận của các đương sự đư c ghi trong iên n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 09 tháng 7 năm 2020 là hoàn toàn tự nguyện và hông vi phạm điều cấm của luật, hông trái đạo đức xã hội.
Đã h t thời hạn 07 ngày, ể từ ngày lập iên n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành, hông có đương sự nào thay đổi ý i n về sự tho thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Bà Nguyễn Thị Vân A và ông Tr n Văn T.
2. Công nhận sự tho thuận của các đương sự cụ thể như sau:
* Về con chung: Bà Nguyễn Thị Vân A và ông Tr n Văn T cùng xác định hông có.
* Về tài s n chung: Bà Nguyễn Thị Vân A và ông Tr n Văn T cùng xác định hông có.
* Về n chung: Bà Nguyễn Thị Vân A và ông Tr n Văn T cùng xác định hông có.
* Án phí dân sự sơ thẩm: Bà Nguyễn Thị Vân A và ông Tr n Văn T đều là người cao tuổi nên đư c miễn nộp tiền án phí theo quy định tại Điều 12 Nghị quy t số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của y an Thường vụ Quốc hội.
3. Quy t định này có hiệu lực pháp luật ngay sau hi đư c an hành và hông ị háng cáo, háng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đương sự; - Viện iểm sát nhân dân cùng cấp; - UBND xã T, huyện C, Thành phố Hồ Chí Minh; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Vũ Thị Thanh Hƣơng |