vanban.org

Quyết định 582/2023/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

1 ông nh n s thu n tình hôn giữa: Bà Trần Thị Đ và ông Ngu ễn Hòa H.

Giấ ch ng nh n t hôn số 05 ngày 22/01/2018 do Ủ an nh n d n x ạn Kh nh, hu ện ạn Ninh, tỉnh Kh nh Hòa cấp cho bà Trần Thị Đ và ông Ngu ễn Hòa H hông còn gi trị ph p 2 ông nh n s th a thu n của c c đư ng s c th như sau: Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Đ-H"
  • Tòa quyết gì? 1 ông nh n s thu n tình hôn giữa: Bà Trần Thị Đ và ông Ngu ễn Hòa H.
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 582/2023/QĐST- HNGĐThành phố Thủ Đức, ngày 13 tháng 3 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

C NG NHẬN THUẬN T NH LY HÔN

VÀ S TH A THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG S

TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

n c h s v n d n s th số 261/2023/T ST-HNGĐ ngà 22 th ng 02 n m 2023, giữa:

Nguyên đơn: Bà Trần Thị Đ, sinh n m 1993.

Địa chỉ: hu ện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước.

Bị đơn: Ông Ngu ễn Hòa H, sinh n m 1988.

Địa chỉ: phường Phước ong B, thành phố Thủ Đ c, Thành phố H hí Minh.

n c vào Điều 212 và Điều 213 của B u t tố t ng d n s ;

n c vào Điều 55, Điều 58 u t Hôn nh n và gia đình;

n c i n n ghi nh n s t ngu ện hôn và hòa gi i thành ngà 3 tháng 3 n m 2023.

XÉT THẤY:

iệc thu n tình hôn và th a thu n của c c đư ng s ghi trong i n n ghi nh n s t ngu ện hôn và hòa gi i thành ngà 03 tháng 3 n m 2023 à hoàn toàn t ngu ện và hông vi phạm điều cấm của u t, hông tr i đạo đ c x h i

Đ h t thời hạn 07 ngà , t ngà p i n n ghi nh n s t ngu ện hôn và hòa gi i thành, hông có đư ng s nào tha đ i i n về s th a thu n đó

QUYẾT ĐỊNH:

1 ông nh n s thu n tình hôn giữa: Bà Trần Thị Đ và ông Ngu ễn Hòa H.

Giấ ch ng nh n t hôn số 05 ngày 22/01/2018 do Ủ an nh n d n x ạn Kh nh, hu ện ạn Ninh, tỉnh Kh nh Hòa cấp cho bà Trần Thị Đ và ông Ngu ễn Hòa H hông còn gi trị ph p

2 ông nh n s th a thu n của c c đư ng s c th như sau:

ề con chung: Có 02 người con chung tên Ngu ễn Du Ngu n, sinh ngày 19/12/2016 và Ngu ễn Trần Kh Như, sinh ngà 15/10/2019. Giao cho ông Ngu ễn Hòa H à người tr c ti p ch m sóc nuôi dưỡng người con chung Ngu ễn Du Nguyên. Giao cho à Trần Thị Đ tr c ti p ch m sóc nuôi dưỡng người con chung Ngu ễn Trần Kh Như Đôi n hông cấp dưỡng nuôi con cho nhau

Người hông tr c ti p nuôi con có qu ền, nghĩa v th m nom con, hông ai được c n trở N u ợi d ng việc th m nom đ g c n trở hoặc nh hưởng xấu đ n việc trông nom, ch m sóc, gi o d c con thì người tr c ti p nuôi con có qu ền u cầu Tòa n hạn ch qu ền th m nom của người đó

Người tr c ti p nuôi con cùng c c thành vi n trong gia đình hông được c n trở người hông tr c ti p nuôi con trong việc th m nom, ch m sóc, nuôi dưỡng, gi o d c con.

Trong trường hợp có u cầu của cha, mẹ hoặc c nh n, t ch c được qu định tại Kho n 5 Điều 84 u t Hôn nh n và gia đình n m 2014, Tòa n có th qu t định việc tha đ i người tr c ti p nuôi con.

ề tài s n chung: Bà Đ, ông H t th a thu n, hông u cầu Tòa n gi i qu t.

Nợ chung: Bà Đ, ông H x c định hông có.

Án phí hôn nhân và gia đình s thẩm: 150 000 đ ng (m t tr m n m mư i ngàn đ ng), mỗi n ph i n p 75 000 đ ng nhưng à Trần Thị Đ t ngu ện n p tha cho ông Ngu ễn Hòa H và được cấn tr số tiền tạm ng n phí 300 000 đ ng mà bà Trần Thị Đ đ n p theo biên lai thu tiền tạm ng n phí số AA/2022/0008104 ngày 20/02/2023 của hi c c thi hành n thành phố Thủ Đ c,Thành phố H hí Minh Bà Trần Thị Đ được nh n ại 150 000 đ ng

3 Qu t định nà có hiệu c ph p u t nga sau hi được an hành và hông

ị h ng c o, h ng nghị theo thủ t c ph c thẩm

Trường hợp n n, qu t định được thi hành theo qu định tại Điều 2 u t Thi hành n d n s n m 2008 (sửa đ i sung n m 2014) thì người được thi hành n, người ph i thi hành n có qu ền th a thu n thi hành n, qu ền u cầu thi hành n, t ngu ện thi hành n hoặc ị cưỡng ch thi hành n theo qu định tại c c Điều 6,7, 7a và 9 u t Thi hành n d n s n m 2008 (sửa đ i sung n m 2014); thời hiệu thi hành n được th c hiện theo qu định tại Điều 30 u t Thi hành n d n s n m 2008 (sửa đ i sung n m 2014)

Cỡ chữ