- Tranh chấp gì? Tranh chấp về quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản — án dân sự — "Nguyễn Thị Thanh T tranh chấp hợp đồng mua bán tài sàn với Trần Thị Minh T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THẠNH PHÚ TỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 58/2025/QĐST-DS | Thạnh Phú, ngày 24 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 237/2025/TLST-DS ngày 30 tháng 5 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện, nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Bà guy n Th Thanh T, sinh năm 1997 Chủ ộ inh doanh C a hàng Thuốc th y Thủy sản ; đ a ch thường tr : 277/66 ấp Đ, xã , huyện C, t nh Bến Tre; đ a ch liên hệ: số 74/2 ấp B, xã , huyện T, t nh Bến Tre.
gười đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: Bà han
D, sinh năm 2001; đ a ch thường tr : Tổ 6, khu phố 2, th trấn V, huyện Đ, t nh B nh Thuận; đ a ch liên hệ: số 74/2 ấp B, xã , huyện T, t nh Bến Tre.
- Bị đơn:
Bà Tr n Th inh T1, sinh năm 1988; đ a ch : số 94/1 ấp n Thủy, xã n Quy, huyện Thạnh h , t nh Bến Tre.
+ Ông guy n Thanh , sinh năm 1983; đ a ch : số 94/1 ấp n Thủy, xã n Quy, huyện Thạnh h , t nh Bến Tre.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Ông guy n Thanh và bà Tr n Th inh T1 có ngh a vụ liên đới trả cho bà guy n Th Thanh T Chủ ộ inh doanh C a hàng Thuốc th y Thủy sản ) số tiền mua bán c n nợ là 78.000.000 đ ng bảy mươi tám triệu đ ng .
Thời hạn trả và cách thức trả như sau: àng tháng vào ngày 10 mười , ông guy n Thanh và bà Tr n Th inh T1 có ngh a vụ liên đới trả cho bà guy n Th Thanh T Chủ ộ inh doanh C a hàng Thuốc th y Thủy sản ) số tiền là 1.000.000 đ ng một triệu đ ng thực hiện cho đến khi hết số tiền nợ nêu trên. Thời hạn thực hiện trả l n đ u vào ngày 10/7/2025.
ể từ khi quyết đ nh có hiệu lực pháp luật, có đơn yêu c u của người được thi hành án đối với khoản tiền phải trả cho người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, th hàng tháng bên phải thi hành án c n phải ch u khoản tiền lãi của số tiền phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại Điều 357, khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015.
- Về án phí dân sự sơ thẩm:
+ Ông guy n Thanh và bà Tr n Th inh T1 tự nguyện liên đới ch u 1.950.000 đ ng ( ột triệu chín trăm năm mươi ngh n đ ng .
+ Bà guy n Th Thanh T được Chi cục Thi hành án dân sự huyện Thạnh Phú, t nh Bến Tre hoàn lại số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 2.228.000 đ ng ( ai triệu hai trăm hai mươi tám ngh n đ ng theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí T a án số 0012349 ngày 29/5/2025 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Thạnh Phú, t nh Bến Tre.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục ph c thẩm.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - V S D huyện Thạnh h ; - Chi cục T DS huyện Thạnh h ; - T D t nh Bến Tre; - Lưu h sơ vụ án. | THẨM PHÁN H V n Tú |