vanban.org

Quyết định 58/2023/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: Kết quả hòa giải đoàn tụ không thành, chị Ch o L và anh T n Sun N thuận tình ly hôn. Về con chung: Anh T n Sun N là người trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục cháu T n nh Th, sinh ngày 30/12/2017 cho đến khi cháu trưởng thành đủ 18 tuổi và có khả năng lao động. … Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? Điều 12 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN SÌN HỒ
TỈNH LAI CHÂU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 58/2023/QĐST-HNGĐSìn Hồ, ngày 28 tháng 9 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN SÌN HỒ, TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ khoản 2 Điều 149 và các Điều 212, Điều 213, khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các điều 54, 55, 57, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật phí và lệ phí năm 2015;

Căn cứ khoản 3 Điều 37 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14, ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 84/2023/TLST - HNGĐ, ngày 06 tháng 9 năm 2023 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Chị Ch o L, sinh năm: 1997.

Với tư cách là: Người yêu cầu giải quyết việc dân sự.

Địa chỉ: Bản T, x T, huyện S, tỉnh Lai Châu.

- Anh T n Sun Niền, sinh năm: 1993.

Với tư cách là: Người yêu cầu giải quyết việc dân sự.

Địa chỉ: Bản Tả h, x Tả h, huyện S, tỉnh Lai Châu.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Tại biên bản hòa giải ngày 20 tháng 9 năm 2023 Tòa án đ tiến hành hòa giải để v , chồng chị Ch o L và anh T n Sun N đoàn tụ nhưng không thành, các đương sự giữ nguyên quan điểm yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn.

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự là hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức x hội.

Đ hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Kết quả hòa giải đoàn tụ không thành, chị Ch o L và anh T n Sun N thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Anh T n Sun N là người trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục cháu T n nh Th, sinh ngày 30/12/2017 cho đến khi cháu trưởng thành đủ 18 tuổi và có khả năng lao động. Chị Ch o L có quyền và nghĩa vụ thăm nom con chung mà không ai đư c cản trở.

- Về cấp dưỡng nuôi con chung: nh T n Sun N không yêu cầu chị Ch o L cấp dưỡng nuôi con.

- Về tài sản chung, về khoản n chung: Chị Ch o L và anh T n Sun N không yêu cầu Tòa án giải quyết.

2. Về lệ phí Tòa án: Chị Ch o L và anh T n Sun N đều có ý kiến xin miễn lệ phí giải quyết việc dân sự. Xét thấy, chị L và anh N đều là người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại x T, huyện S, tỉnh Lai Châu thuộc khu vực III x có điều kiện kinh tế - x hội đặc biệt khó khăn, căn cứ điểm đ khoản 1, khoản 2 Điều 12; khoản 5 Điều 16 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội. Miễn toàn bộ lệ phí việc dân sự cho chị Ch o L và anh T n Sun N.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đư c ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc th m.

Cỡ chữ