vanban.org

Quyết định 58/2020/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

Chị Vũ Thị A và anh Bùi Văn B. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "vụ án ly hôn giữa chị Vũ Thị A với anh Bùi Văn B"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ C
TỈNH C

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 58/2020/QĐST-HNGĐThành phố C, ngày 02 tháng 7 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số: 64/2020/TLST-HNGĐ ngày 14 tháng 5 năm 2020, giữa:

Nguyên đơn: Chị Vũ Thị A, sinh năm 1984;

Địa chỉ: tổ dân phố số 14, phường T, thành phố C, tỉnh C.

Bị đơn: Anh Bùi Văn B, sinh năm 1979;

Địa chỉ: tổ dân phố số 14, phường T, thành phố C, tỉnh C.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 54, 55, 57, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình năm 2014; Điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự; Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 24 tháng 6 năm 2020.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 24 tháng 6 năm 2020 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

Chị Vũ Thị A và anh Bùi Văn B.

2. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị Vũ Thị A và anh Bùi Văn B đều thuận tình ly hôn.

- Về nuôi con chung: Chị Vũ Thị A và anh Bùi Văn B có 02 con chung tên là cháu Bùi Ánh C, sinh ngày 16/9/2009 và cháu Bùi Anh D, sinh ngày 21/11/2016 chị Vũ Thị A và anh Bùi Văn B thỏa thuận:

Chị Vũ Thị A là người trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục cháu Bùi Ánh C, sinh ngày 16/9/2009 cho đến khi cháu C thành niên (đủ 18 tuổi).

Anh Bùi Văn B là người trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục cháu Bùi Anh D, sinh ngày 21/11/2016 cho đến khi cháu D thành niên (đủ 18 tuổi).

Về cấp dưỡng nuôi con chung: Chị Vũ Thị A và anh Bùi Văn B đều không yêu cầu cấp dưỡng nuôi con chung cho đến khi các con chung thành niên (đủ 18 tuổi).

Anh Vũ Thị A và anh Bùi Văn B có quyền và nghĩa vụ thăm nom con chung không ai được cản trở anh B và chị A thực hiện quyền này.

- Về chia tài sản: Tài sản chung, nợ chung, cho vay chung chị V Vũ Thị A và anh Bùi Văn B tự thỏa thuận không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về án phí dân sự sơ thẩm: Chị Vũ Thị A và anh Bùi Văn B mỗi người phải chịu 75.000 đồng (Bảy mươi lăm nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm, chị A tự nguyện nộp thay anh B số tiền án phí dân sự sơ thẩm mà anh B phải nộp, anh B nhất trí. Tổng cộng chị A phải nộp là 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng), nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng). Xác nhận chị Vũ Thị A đã nộp đủ án phí dân sự sơ thẩm. Trả lại cho chị Vũ Thị A số tiền 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai số AA/2010/0004139 ngày 14/5/2020 tại Chi cục thi hành án dân sự thành phố C, tỉnh C.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ