- Tranh chấp gì? Y/c tuyên bố hoặc hủy bỏ quyết định tuyên bố một người đã chết — án dân sự — "Tuyên bố ông Trần Văn T là đã chết"
- Tòa quyết gì? Căn c v o iểm a khoản 1, khoản 2 Điều 71, Điều 72 Bộ luật D n sự năm 2015; c c Điều 361, 367, 370, 391, 393 Bộ luật Tố t ng d n sự năm 2015;
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HẢI HẬU TỈNH NAM ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 57/2019/QĐST-VDS | Hải Hậu, ngày 09 tháng 8 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
SƠ THẨM GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ
V vi c yêu c u tuyên b một ng i là đ ch t
TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HẢI HẬU, TỈNH NAM ĐỊNH
h nh h n i i
i d n
:
Thẩm phán - Chủ toạ phiên họp: Ông Phạm Trung Kiên.
hư ký hiên họ : Ông Nguyễn Văn Sinh – Thẩm tra viên Tòa án nhân dân huyện Hải Hậu.
Đại di n Vi n kiể á nh n d n h n H i Hậ ha ia hiên họ : ng Tr n Văn C n - Kiểm sát viên.
Ngày 09 tháng 8 năm 2019, tại tr s T a n nh n d n huyện Hải Hậu m phiên họp sơ thẩm c ng khai giải quyết việc d n sự th lý số 20/2019/TLST-VDS ngày 20 tháng 3 năm 2019 về việc Tuyên ố một ngư i l
chết theo Quyết ịnh m phiên họp sơ thẩm giải quyết việc d n sự số 09/2019/QĐST-DS ngày 01 tháng 8 năm 2019, gồm những ngư i tham gia tố t ng sau y:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: B Tr n Thị L, sinh năm 1962; nơi cư trú: phư ng LB, th nh phố BH, tỉnh Đồng Nai. C ơn xin giải quyết v ng m t.
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: ng Tr n Văn T, sinh năm 1960; nơi cư trú cuối cùng; x HH, huyện H, tỉnh Nam Định;
ị TAND huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định tuyên ố mất tích theo Quyết ịnh số 11/2011/QĐST-DS ngày 07/4/2011. V ng m t.
NỘI DUNG VIỆC DÂN Ự
Tại ơn yêu c u giải quyết việc d n sự ng y 25 tháng 2 năm 2019 v ản tự khai ng y 21/3/2019, ngư i yêu c u l
Tr n Thị L trình bày:
B kết h n v i ng Tr n Văn T ng y 09/12/1980, c ăng ký kết h n tại UBND x HH, huyện H, tỉnh Nam Định. Qu tr nh chung sống v chồng không c con chung. Do ông T thư ng xuyên i l m ăn xa, t th ng 10/2007 ng T
i kh i ịa phương, kh ng ai iết tin t c c a ông T
u nên b
l m ơn yêu c u T a n tuyên ố ng Tr n Văn T mất tích. Tại Quyết ịnh số 11/2011/QĐST-VDS ng y 07/4/2011 c a T a n nh n d n huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định tuyên ố ng Tr n Văn T mất tích. Sau
ư c T a n nh n d n huyện Hải Hậu giải quyết cho ly h n v i ng T theo ản n số 57/2011/ST-HNGĐ ng y 02/6/2011. T
ến nay kh ng c tin t c g c a ng T c n sống hay chết. Nay yêu c u T a n tuyên ố ng Tr n Văn T là chết.
Tại phiên họp, ại diện Viện kiểm s t nh n d n huyện Hải Hậu ph t iểu ý kiến:
Về việc tu n theo ph p luật về tố t ng: Tòa án chấp h nh úng c c quy ịnh c a Bộ luật Tố t ng d n sự.
Về nội dung: Việc ng Tr n Văn T
i kh i ịa phương, l m g kh ng ai iết; th ng o t m kiếm trên c c phương tiện th ng tin ại chúng nhưng kh ng c kết quả. Căn c iểm a khoản 1 Điều 71 Bộ luật D n sự; c c Điều 391, 392 Bộ luật Tố t ng d n sự ề nghị chấp nhận yêu c u c a Tr n Thị L tuyên ố ng Tr n Văn T là chết.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên c u c c t i liệu, ch ng c c trong hồ sơ việc d n sự ư c thẩm tra tại phiên họp; ý kiến c a ại diện Viện kiểm s t tại phiên họp, T a n nhân dân huyện Hải Hậu nhận ịnh:
Về thẩm quyền giải quyết v việc: B Tr n Thị L yêu c u tuyên ố một ngư i l
chết ối v i ng Tr n Văn T c nơi cư trú cuối cùng tại x m 9, x HH, huyện H, tỉnh Nam Định nên thuộc thẩm quyền giải quyết c a T a n nh n d n huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định theo quy ịnh tại khoản 4 Điều 27 iểm a khoản 2 Điều 35; iểm khoản 2 Điều 39 Bộ luật Tố t ng d n sự.
2 Ngư i yêu c u l
Tr n Thị L v ng m t tại phiên họp nhưng c ơn xin giải quyết v ng m t nên căn c Điều 367 c a Bộ luật Tố t ng d n sự, T a n v n tiến h nh phiên họp v ng m t Tr n Thị L l phù h p ph p luật.
[3 X t yêu c u c a Tr n Thị L: Căn c v o ơn yêu c u, ản tự khai c a ngư i yêu c u v kết quả x c minh tại UBND x Hải Hưng trong qu tr nh giải quyết x c ịnh: B Tr n Thị L v ng Tr n Văn T kết h n ng y 09/12/1980 tại UBND x HH, huyện H, tỉnh Nam Định. Ông Tr n Văn T c nơi cư trú cuối cùng tại x m 9, x HH, huyện H, tỉnh Nam Định
i kh i nơi cư trú t năm 2007, kh ng c tin t c g cho gia nh. Tại Quyết ịnh giải quyết việc d n sự số 11/2011/QĐST-VDS, ngày 07/4/2011 c a T a n nh n d n huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định tuyên ố ng Tr n Văn T mất tích. Sau khi th lý ơn yêu c u c a Tr n Thị L, T a n nh n d n huyện Hải Hậu ra quyết ịnh th ng o t m kiếm th ng tin về ngư i ị yêu c u tuyên ố l
chết. Th ng o n y
ư c ph t s ng trên Đ i Tiếng n i Việt Nam ba ngày liên tiếp v o lúc 17 gi 30 phút c c ngày 29, 30, 31/3/2019; ư c ăng tin trên B o C ng lý 03 số liên tiếp l 26, 27, 28 vào các ngày 29/3/2019 v 03, 05/4/2019; ăng tin trên Cổng th ng tin iện tử T a n theo quy ịnh c a ph p luật. Hết th i hạn 04 th ng kể t ng y ăng ph t th ng o u tiên ng y 29/3/2019 nhưng kh ng c th ng tin về việc ng Tr n Văn T c n sống. Như vậy, sau 03 năm kể t ng y quyết ịnh tuyên ố mất tích ối v i ng Tr n Văn T c hiệu lực ph p luật nhưng v n kh ng c tin t c x c thực về việc ng Tr n Văn T c n sống nên Tr n Thị L yêu c u tuyên ố ng Tr n Văn T
chết l c căn c theo quy ịnh tại iểm a khoản 1 Điều 71 Bộ luật D n sự năm 2015 nên ư c chấp nhận.
Về x c ịnh ng y chết c a ng Tr n Văn T: ng Tr n Văn T
ị T a n nh n d n huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định tuyên ố mất tích theo Quyết ịnh giải quyết việc d n sự số 11/2011/QĐST-VDS, ngày 07/4/2011 c hiệu lực ph p luật nên ng y chết c a ng Tr n Văn T ư c x c ịnh theo quy ịnh tại iểm a khoản 1 Điều 71 Bộ luật D n sự năm 2015. Do ng y chết c a ng Tr n Văn T ư c x c ịnh là ngày 08/4/2014.
Về hậu quả ph p lý c a việc ng Tr n Văn T ị tuyên ố l
chết: Căn c Điều 72 c a Bộ luật D n sự năm 2015, khi quyết ịnh c a T a n tuyên ố ng Tr n Văn T l
chết c hiệu lực ph p luật th c c quan hệ về h n nh n, gia nh v c c quan hệ nhân thân khác; quan hệ về t i sản c a ng Tr n Văn T ư c giải quyết như ối v i ngư i chết; t i sản c a ng Tr n Văn T ư c giải quyết theo quy ịnh c a ph p luật về th a kế.
[6 Về lệ phí T a n: Ngư i yêu c u l
Tr n Thị L phải nộp lệ phí giải quyết việc d n sự theo quy ịnh tại khoản 1 Điều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ng y 30 th ng 12 năm 2016 c a Ủy an Thư ng v Quốc hội quy ịnh về m c thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý v sử d ng n phí v lệ phí Toà án.
V c c l trên.
QUYẾT ĐỊNH:
Căn c v o iểm a khoản 1, khoản 2 Điều 71, Điều 72 Bộ luật D n sự năm 2015; c c Điều 361, 367, 370, 391, 393 Bộ luật Tố t ng d n sự năm 2015;
1. Chấp nhận yêu c u tuyên ố một ngư i l
chết c a Tr n Thị L.
Tuyên ố ng Tr n Văn T, sinh năm 1960; nơi cư trú cuối cùng: xã HH, huyện H, tỉnh Nam Định l
chết. Ng y chết c a ng Tr n Văn T l ng y 08 tháng 4 năm 2014.
Kể t ng y quyết ịnh n y c hiệu lực ph p luật thì c c quan hệ về hôn nhân, gia nh v c c quan hệ nh n th n kh c; quan hệ về t i sản c a ng Tr n Văn T ư c giải quyết như ối v i ngư i chết; t i sản c a ng Tr n Văn T ư c giải quyết theo quy ịnh c a ph p luật về th a kế.
2. Lệ phí sơ thẩm giải quyết việc d n sự: Căn c Điều 149 Bộ luật Tố t ng d n sự năm 2015; khoản 1 Điều 37 c a Nghị Quyết số 326/2016/UBTVQH14 ng y 30/12/2016 c a Ủy an thư ng v Quốc hội;
B Tr n Thị L phải nộp 300.000 Ba trăm ngh n ồng lệ phí giải quyết việc d n sự, ư c tr v o số tiền 300.000 Ba trăm ngh n ồng nộp tạm ng lệ phí theo Biên lai thu tạm ng n phí, lệ phí T a n số AA/2016/0000352 ngày 20 tháng 03 năm 2019 c a Chi c c thi h nh n d n sự huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định. B Tr n Thị L nộp lệ phí giải quyết việc d n sự.
3. Quyền kh ng c o, kh ng nghị: Ngư i yêu c u; ngư i c quyền l i, ngh a v liên quan v ng m t tại phiên họp c quyền kh ng c o trong th i hạn 10 ng y kể t ng y nhận ư c quyết ịnh giải quyết việc d n sự ho c kể t ng y quyết ịnh ư c th ng o, niêm yết.
Viện kiểm s t nh n d n cùng cấp c quyền kh ng nghị quyết ịnh n y trong th i hạn 10 ng y kể t ng y T a n ra quyết ịnh.
| Nơi nhận: - TAND + VKSND tỉnh Nam Định; - VKSND huyện Hải Hậu; - UBND x HH; - Ngư i tham gia tố t ng; - Lưu hồ sơ việc d n sự. | THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN HỌP (Đã ký) Phạm Trung iên |