- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "chị T ly hôn anh H"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: chị Lê Thị Mai T và anh Mông Phúc H.
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN LỤC YÊN TỈNH YÊN BÁI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: QĐST–HNGĐ | Lục Yên, ngày 05 tháng 6 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
C n c vào h s v án dân s th
số:
/TLST-HNGĐ ngày tháng n m
, gi a:
Chị Lê Thị Mai T, sinh n m
Địa chỉ: Thôn Khau D, xã Minh T, huyện L c Yên, tỉnh Yên Bái
Anh Mông Phúc H, sinh n m
Địa chỉ: Thôn Khau D, xã Minh T, huyện L c Yên, tỉnh Yên Bái
C n c vào Điều ,
và
của Bộ Luật Tố t ng dân s ;
C n c vào Điều , , 8 , 8 và 8 của Luật H n nhân và gia đ nh;
C n c vào khoản Điều , đi m a khoản Điều Nghị quy t số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường v Quốc Hội quy định về m c thu, mi n, giảm, thu, nộp, quản và s d ng án ph và ệ ph T a án;
C n c vào biên bản ghi nhận s t nguyện y h n và h a giải thành ngày
tháng n m
.
XÉT THẤY:
Việc thuận t nh y h n và thỏa thuận của các đư ng s được ghi trong biên bản ghi nhận s t nguyện y h n và h a giải thành ngày tháng n m
là hoàn toàn t nguyện và kh ng trái pháp uật, kh ng trái đạo đ c xã hội.
Đã h t thời hạn ngày, k từ ngày ập biên bản ghi nhận s t nguyện y h n và h a giải thành, kh ng có đư ng s nào thay đổi ki n về s thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: chị Lê Thị Mai T và anh Mông Phúc H.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: chị Lê Thị Mai T và anh Mông Phúc H thuận t nh y hôn.
- Về con chung: chị Lê Thị Mai T tr c ti p tr ng nom, ch m sóc, nu i dưỡng, giáo d c con à M ng Khánh L, sinh ngày 09-8-
cho đ n khi đủ 8 tuổi. Anh M ng Phúc H tr c ti p tr ng nom, ch m sóc, nu i dưỡng, giáo d c con là Mông Duy L, sinh ngày 26-9- 8 cho đ n khi đủ 8 tuổi. Kh ng bên nào phải cấp dưỡng nu i con.
Sau khi y h n, người kh ng tr c ti p nu i con có quyền, nghĩa v th m nom con mà kh ng ai được cản trở.
- Về tài sản chung và nợ chung: các đư ng s kh ng yêu cầu T a án giải quy t.
- Về án phí: chị Lê Thị Mai T nhận chịu số tiền
. đ (một trăm năm mươi nghìn đồng án ph dân s s th m nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ng án ph đã nộp
. đ (ba trăm nghìn đồng theo biên ai số AA
ngày - -
của Chi c c Thi hành án dân s huyện L c Yên - tỉnh Yên Bái. Chị T được hoàn ại . đ (một trăm năm mươi nghìn đồng). Xác nhận chị T đã nộp đủ tiền án phí.
. Quy t định này có hiệu c pháp uật ngay sau khi được ban hành và kh ng bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ t c phúc th m.
“Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại điều 2 luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6,7 và 9 luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30 luật Thi hành án dân sự”.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Yên Bái; - VKSND huyện L c Yên; - THADS H. L c Yên; - UBND xã M; - Các đư ng s ; - Lưu: HS, tập QĐ. | TH M PHÁN Tr n Đ n Ninh |