vanban.org

Quyết định 56/2024/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa anh Nguyễn Thanh T v chị Nguyễn Kim C. 2.

Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Thanh T v chị Nguyễn Kim C thống nhất thuận tình ly h n. Về con chung: Anh T v chị C thống nhất có 02 người con chung là Nguyễn Tiến Đ – sinh ngày 01/5/2017, và Nguyễn Ngọc C t T1 – sinh ngày 10/02/2021. Khi ly hôn, chị C ng ể anh T tiếp t c nu i dưỡng hai người con ế… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp ly hôn"
  • Tòa quyết gì? C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa anh Nguyễn Thanh T v chị Nguyễn Kim C. 2.
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN THỐT NỐT
TP. CẦN THƠ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 56/2024/QĐST-HNGĐT, ngày 07 tháng 8 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN

CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn c h s v n h n nh n v gia ình th l số: 98/2024/HNGĐ- ST ngày 22 tháng 7 năm 2024, về việc “Tranh chấp ly hôn”. Giữa c c ư ng sự: Nguyên n: Anh Nguyễn Thanh T – sinh năm 1991 Cư trú: Khu vực Q, P. T, Q. T, Tp .. Bị n: Chị Nguyễn Kim C – sinh năm 1991 Cư trú: Khu vực Q, P. T, Q. T, Tp ..

- Căn c v o Điều 212 v Điều 213 của Bộ luật Tố t ng d n sự;

- Căn c vào các Điều 55; Điều 81; 82; 83 và 84 của Luật hôn nhân và gia ình năm 2014;

- Căn c vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n v hòa giải th nh ng y 30 tháng 7 năm 2024.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly h n v thoả thuận của c c ư ng sự ược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n v hòa giải th nh ng y 30 th ng 7 th ng 2024 là hoàn toàn tự nguyện và không trái luật, kh ng tr i ạo c xã hội. Đã hết thời hạn 07 ng y, kể từ ng y lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n v ho giải th nh, kh ng có ư ng sự n o thay ổi ý kiến về sự thoả thuận ó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa anh Nguyễn Thanh T v chị Nguyễn Kim C. 2. Công nhận sự thoả thuận của c c ư ng sự c thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Thanh T v chị Nguyễn Kim C thống nhất thuận tình ly h n.

- Về con chung: Anh T v chị C thống nhất có 02 người con chung là Nguyễn Tiến Đ – sinh ngày 01/5/2017, và Nguyễn Ngọc C t T1 – sinh ngày 10/02/2021. Khi ly hôn, chị C ng ể anh T tiếp t c nu i dưỡng hai người con ến trưởng th nh ( ủ 18 tuổi), chị C kh ng phải cấp dưỡng nuôi con. D nh quyền thăm nom, chăm sóc, gi o d c con chung cho chị C, kh ng ai ược cản trở. Sau này, anh T, chị C có quyền yêu c u thay ổi người nu i con vì lợi ch của con. Cha, mẹ kh ng trực tiếp nu i con nếu lạm d ng việc thăm nom ể cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu ến việc tr ng nom, chăm sóc, nu i dưỡng, giáo d c con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu c u Tòa n hạn chế quyền thăm nom con của người ó.

- Về tài sản chung: Tự thư ng lượng, kh ng yêu c u Tòa n giải quyết.

- Về nợ chung: Anh T và chị C x c ịnh vợ ch ng không có nợ chung. Nếu sau n y có ph t sinh tranh chấp về t i sản chung, nợ chung thì sẽ ược giải quyết trong v n kh c theo quy ịnh pháp luật.

- Về án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm: Nguyên n anh Nguyễn Thanh T tự nguyện chịu toàn bộ n ph h n nh n v gia ình s thẩm theo quy ịnh pháp luật là 150.000 ng (m t trăm năm m ơi ngàn đồng) nhưng ược khấu trừ v o số tiền tạm ng n ph 300.000 ng ã nộp tại Chi c c Thi h nh n d n sự quận Thốt Nốt theo Biên lai thu tiền số 0005490, ng y 22 th ng 7 năm 2024. Trả lại anh Nguyễn Thanh T số tiền chênh lệch l 150.000 ng (m t trăm năm m ơi ngàn đồng). 3. Quyết ịnh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ược ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ t c phúc thẩm. Tr ờng hợp quyết định đ ợc thi hành theo qui định tại Điều 2 của Luật Thi hành án dân sự thì ng ời đ ợc thi hành án dân sự, ng ời phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc c ỡng chế thi hành án theo qui định tại các Điều 6, 7a, 7b và Điều 9 của Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đ ợc qui định tại Điều 30 của Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ