vanban.org

Quyết định 56/2019/QĐST-DS — Tranh chấp về thừa kế tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về thừa kế tài sản — án dân sự — "Tranh chấp về thừa kế giữa bà Nguyễn Thị N với ông Nguyễn Văn T"
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật T tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật T tụng dân sự

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

N N N N

N

N

N M

N M

N M

- d - nh h

N

N E : 56/2019/QĐ -DS.

M ày Nam, ngày 15 tháng 5 năm 2019.

N

N N N

N

N

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật T tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 07 tháng 5 năm 2019 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý s : 27/2014/TLST-D ngày 21 tháng 02 năm 2014.

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết th i hạn 07 bảy ngày k t ngày lập biên hòa giải thành không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

N

1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

1.1) Nguyên đơn:

1.1.1. à N

n h N - inh năm: 1970 đ a ch : p A xã B huyện C t nh ến re.

1.1.2. à N

n h B - inh năm: 1958 đ a ch : p E xã G huyện H t nh ến re.

1.1.3. à N

n h S - inh năm: 1966 đ a ch : p K xã L huyện M, t nh Vĩnh Long.

1.1.4. à N

n h B1 - inh năm: 1955 đ a ch : p N xã O huyện H t nh ến re.

1.1.5. à N

n h N1 - inh năm: 1963 đ a ch : p A xã X huyện H t nh ến re.

Người đại diện theo y quyền c a à Nguy n hị B, à Nguy n hị N1: à r n h - inh năm: 1960 đ a ch : hóm P th trấn T huyện R t nh rà Vinh.

1.2) Bị đơn: Ông N

n ăn T - inh năm: 1968; đ a ch : p A xã B huyện C t nh ến re.

Người đại diện theo y quyền c a ông Nguy n ăn T: Ông Lê hâ T - inh năm: 1952 đ a ch : Khu ph X hư ng Y thành ph Z t nh ến re.

1.3) Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:

1.3.1. à N

n h T - inh năm: 1965;

1.3.2. Ch N

n h Kim C - Sinh năm: 1992;

1.3.3. Anh N

n Minh T - inh năm: 1994;

C ng đ a ch : p A xã B huyện C t nh ến re.

Người đại diện theo y quyền c a à Nguy n hị T, chị Nguy n hị im C, anh Nguy n Minh T: Ông Lê hâ T - inh năm: 1952 đ a ch : Khu ph X hư ng Y thành ph Z t nh ến re.

2/ Sự thỏa thuận của các đương sự cụ th như sau: h n đất là di sản th a kế của bà u nh h B thuộc các th a 1795 1797 t bản đ s 1 có tổng diện t ch theo giấy chứng nhận quyền s dụng đất cấp vào ngày 10/3/1998 là 5.045m2, qua đo đạc thực tế hiện nay là th a 20 22 t bản đ s 16, t a lạc tại ấp A xã B huyện C t nh ến re có tổng diện t ch là 5.551 6m2 được chia th a kế làm các ph n như sau:

2.1) à Nguy n h N bà Nguy n h B bà Nguy n h S bà Nguy n h B1 bà Nguy n h N1 được quyền s dụng các ph n đất và các loại cây tr ng trên các ph n đất thuộc các th a đất như sau:

h a đất s 20a t bản đ s 16 có diện t ch là 800 3m2 trên ph n đất này có: ai mươi m t cây d a loại 1 hai cây d a loại 2 mư i lăm cây d a loại 3 một ngôi mộ đá .

h a đất s 20b t bản đ s 16 có diện t ch là 445 9m2 trên ph n đất này có mư i cây d a loại 1 hai cây d a loại 2 tám cây d a loại 3 b n cây bư i da xanh).

+ h a đất s 20c t bản đ s 16 có diện t ch là 426 9m2 trên ph n đất này có tám cây d a loại 1 hai cây d a loại 2 b n cây d a loại 3 một cây bư i da xanh)

+ h a đất s 22b t bản đ s 16 có diện t ch là 1262 8m2 trên ph n đất này có bảy cây d a loại 1 ba cây d a loại 2 ba mươi cây d a loại 3 năm mươi hai cây bư i da xanh ;

ất cả các th a đất nêu trên th a 20a th a 20b th a 20c th a 22b đều t a lạc tại ấp A xã B huyện C t nh ến re. Đây là tài sản chung của bà Nguy n h N bà Nguy n h B bà Nguy n h S bà Nguy n h B1 bà Nguy n h N1 có h a đ k m theo).

2.2) Ông Nguy n Văn T và các ngư i có quyền lợi nghĩa vụ liên quan có nghĩa vụ giao các th a đất và các loại cây tr ng trên các th a đất nêu trên th a 20a th a 20b th a 20c th a 22b cho bà Nguy n h N bà Nguy n h B bà Nguy n h S bà Nguy n h B1 bà Nguy n h N1 quản lý s dụng. Đ ng th i ông Nguy n Văn T và các ngư i có quyền lợi nghĩa vụ liên quan có nghĩa vụ tháo d di d i một căn nhà tạm cột cây mái lá trên ph n đất thuộc th a 20c t bản đ s 16 đ giao th a đất này cho các nguyên đơn bà Nguy n h N bà Nguy n h B bà Nguy n h S bà Nguy n h B1 bà Nguy n h N1).

2.3) Ông Nguy n Văn T được quyền s dụng ph n đất và các tài sản trên các ph n đất thuộc các th a đất như sau:

+ h a đất s 20d t bản đ s 16 có diện t ch là 1303 5m2 trên đất có căn nhà kiên c do ông Nguy n Văn T xây dựng và các cây tr ng vật kiến tr c khác .

+ h a đất s 22a t bản đ s 16 có diện t ch là 1312 2m2 trên ph n đất này có một cây d a loại 1 một cây d a loại 2 ba mươi cây d a loại 3 năm mươi sáu cây bư i da xanh .

Các th a đất này th a 20d th a 22a và các tài sản trên đất t a lạc tại ấp A xã B huyện C t nh ến re hiện do ông Nguy n Văn T đang trực tiếp quản lý s dụng có h a đ k m theo .

2.4) Các nguyên đơn b đơn không ai phải thanh toán lại giá tr ph n cây tr ng trên đất ph n công sức đóng góp cải tạo trên tất cả các ph n đất nêu trên và ông Nguy n Văn T c ng không phải thanh toán lại ph n tiền thu hoạch d a trên các ph n đất nêu trên cho bà Nguy n h N.

2.5) à Nguy n h N bà Nguy n h B bà Nguy n h S bà Nguy n h B1, bà Nguy n h N1 ông Nguy n Văn T có nghĩa vụ liên hệ với cơ quan có th m quyền đ tiến hành các thủ tục theo quy đ nh của pháp luật đ được cấp giấy chứng nhận quyền s dụng đất đ i với các ph n đất nêu trên.

2.6) Về chi ph cho việc đo đạc đ nh giá tài sản thu thập chứng cứ:

2.6.1. à Nguy n h N nhận ch u 3.000.000đ ba triệu đ ng tiền chi ph cho việc đo đạc đ nh giá tài sản thu thập chứng cứ, s tiền này bà N đã nộp đủ.

2.6.2. Ông Nguy n Văn T nhận ch u 2.477.500đ hai triệu b n trăm bảy mươi bảy ngàn năm trăm đ ng tiền chi ph cho việc đo đạc đ nh giá tài sản thu thập chứng cứ s tiền này bà Nguy n h N đã nộp nên ông Nguy n Văn T có nghĩa vụ giao trả lại cho bà Nguy n h N s tiền là 2.477.500đ hai triệu b n trăm bảy mươi bảy ngàn năm trăm đ ng .

t ngày bà Nguy n h N có đơn yêu c u thi hành án nếu ông Nguy n Văn T chưa thi hành xong s tiền nêu trên th ông Nguy n Văn T phải ch u tiền lãi đ i với s tiền chậm trả tương ứng với th i gian chậm thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại khoản 2 Điều 468 của ộ luật Dân sự năm 2015.

2.7) Về án ph dân sự sơ th m:

2.7.1. à Nguy n h N bà Nguy n h B bà Nguy n h S bà Nguy n h B1 bà Nguy n h N1 tự nguyện nhận ch u án ph dân sự sơ th m có giá ngạch là 6.606.000đ sáu triệu sáu trăm l sáu ngàn đ ng chia ra m i ngư i phải ch u là 1.321.200đ một triệu ba trăm hai mươi m t ngàn hai trăm đ ng tiền án ph dân sự sơ th m; nhưng được tr vào s tiền tạm ứng án ph dân sự sơ th m mà các bà đã nộp cụ th như sau:

- à Nguy n h N đã nộp 3.234.000 ba triệu hai trăm ba mươi b n ngàn đ ng) tiền tạm ứng án ph dân sự sơ th m theo các biên lai thu tạm ứng án ph lệ ph òa án s : 0006397 ngày 21/02/2014 0011748 ngày 23/10/2017 0011749 ngày 23/10/2017 của Chi cục hi hành án dân sự huyện C t nh ến re; như vậy bà Nguy n h N được hoàn trả lại s tiền chênh lệch là 1.912.800đ một triệu ch n trăm mư i hai ngàn tám trăm đ ng).

- à Nguy n h B đã nộp 2.314.000đ hai triệu ba trăm mư i b n ngàn đ ng tiền tạm ứng án ph dân sự sơ th m theo các biên lai thu tạm ứng án ph lệ ph òa án s : 0006399 ngày 21/02/2014 0013001 ngày 23/10/2017 của Chi cục hi hành án dân sự huyện C t nh ến re; như vậy bà Nguy n h B được hoàn trả lại s tiền chênh lệch là 992.800đ ch n trăm ch n mươi hai ngàn tám trăm đ ng).

- à Nguy n h B1 đã nộp 2.314.000đ hai triệu ba trăm mư i b n ngàn đ ng tiền tạm ứng án ph dân sự sơ th m theo các biên lai thu tạm ứng án ph lệ ph òa án s : 0006396 ngày 21/02/2014 0011750 ngày 23/10/2017 của Chi cục hi hành án dân sự huyện C t nh ến re; như vậy bà Nguy n h B1 được hoàn trả lại s tiền chênh lệch là 992.800đ ch n trăm ch n mươi hai ngàn tám trăm đ ng).

- à Nguy n h N1 đã nộp 2.314.000đ hai triệu ba trăm mư i b n ngàn đ ng tiền tạm ứng án ph dân sự sơ th m theo các biên lai thu tạm ứng án ph lệ ph òa án s : 0006398 ngày 21/02/2014 0013002 ngày 23/10/2017 của Chi cục hi hành án dân sự huyện C t nh ến re; như vậy bà Nguy n h N1 được hoàn trả lại s tiền chênh lệch là 992.800đ ch n trăm ch n mươi hai ngàn tám trăm đ ng).

- à Nguy n h S đã nộp 2.314.000đ hai triệu ba trăm mư i b n ngàn đ ng tiền tạm ứng án ph dân sự sơ th m theo các biên lai thu tạm ứng án ph lệ ph òa án s : 0006395 ngày 21/02/2014 0013003 ngày 23/10/2017 của Chi cục hi hành án dân sự huyện C t nh ến re; như vậy bà Nguy n h S được hoàn trả lại s tiền chênh lệch là 992.800đ ch n trăm ch n mươi hai ngàn tám trăm đ ng).

2.7.2. Ông Nguy n Văn T tự nguyện nhận ch u 5.885.000đ năm triệu tám trăm tám mươi lăm ngàn đ ng) tiền án ph dân sự sơ th m nhưng được tr vào s tiền tạm ứng án ph dân sự sơ th m mà ông T đã nộp là 3.575.000đ ba triệu năm trăm bảy mươi lăm ngàn đ ng) theo biên lai thu tạm ứng án ph lệ ph òa án s 0013503 ngày 17/11/2017 của Chi cục hi hành án dân sự huyện C t nh ến re ông Nguy n Văn T còn phải tiếp tục nộp 2.310.000 hai triệu ba trăm mư i ngàn đ ng) tiền án ph dân sự sơ th m.

3/ Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo kháng ngh theo thủ tục ph c th m.

4/ rư ng hợp quyết đ nh được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 của Luật hi hành án dân sự th ngư i được thi hành án dân sự ngư i phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án quyền yêu c u thi hành án tự nguyện thi hành án ho c b cư ng chế thi hành án theo quy đ nh tại các điều 6 7, 7a, 7b và 9 của Luật hi hành án dân sự; th i hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 của Luật hi hành án dân sự./.

M

N

- Các đương sự;

Đã ký

- V ND huyện Mỏ Cày Nam;

N

n ăn N ên

- Chi cục . . .D. huyện C t nh ến re;

- hòng NV và

- ND t nh ến re;

- Lưu: sơ Vp p.

Cỡ chữ