vanban.org

Quyết định 54/2023/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch Nguy n Th B và anh Lê Văn H. 2.

Về hôn nhân: Ch Nguy n Th B và anh L Văn H xác nh tình cảm vợ chồng không còn, mục ích hôn nhân không ạt ược nên ều thống nhất ề ngh Toà án ra quyết nh công nhận thuận tình ly hôn. Về con: Ch Nguy n Th và anh L Văn H ều thống nhất có hai con chung là L Gia , sinh ngày 06/01/2017 và L Th hánh N, sinh… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "QĐCN ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch Nguy n Th B và anh Lê Văn H. 2.
  • Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật hôn nhân và gia ình; Điều 58 Luật hôn nhân và gia ình
TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN H
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 54/2023/QĐST-HNGĐH, ngày 17 tháng 4 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 29/2023/TLST - HNGĐ ngày 10 tháng 3 năm 2023 về việc “Ly hôn, tranh chấp nuôi con khi ly hôn” giữa: Nguy n ơn: Ch Nguy n Th , sinh năm 1994 Đ a chỉ: Thôn P, xã Đ, huyện H, Thanh Hoá

ơn: Anh L Văn H, sinh năm 1990 Đ a chỉ: Thôn C, xã P, huyện H, tỉnh Thanh Hoá Căn cứ vào các Điều 212, 213 và khoản 4 Điều 147 của ộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào các Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 của Luật hôn nhân và gia ình; Căn cứ Điều 6, khoản 7 Điều 26 Ngh quyết 326/2016/U TVQH 14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội. Căn cứ vào bi n bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 07 tháng 4 năm 2023.

XÉT THẤY

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các ương sự ược ghi trong bi n bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 07 tháng 4 năm 2023 là hoàn toàn tự nguyện, không trái pháp luật, không trái ạo ức xã hội. Đã hết thời hạn bảy ngày kể từ ngày lập i n bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có ương sự nào thay ổi ý kiến về sự thỏa thuận ó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch Nguy n Th B và anh Lê Văn H. 2. Công nhận sự thoả thuận của các ương sự cụ thể như sau:

- Về hôn nhân: Ch Nguy n Th B và anh L Văn H xác nh tình cảm vợ chồng không còn, mục ích hôn nhân không ạt ược nên ều thống nhất ề ngh Toà án ra quyết nh công nhận thuận tình ly hôn.

- Về con: Ch Nguy n Th và anh L Văn H ều thống nhất có hai con chung là L Gia , sinh ngày 06/01/2017 và L Th hánh N, sinh ngày 14/11/2018. Hai b n thoả thuận: Ch Nguy n Th trực tiếp chăm sóc, nuôi dư ng cháu L Th hánh N, anh L Văn H trực tiếp chăm sóc, nuôi dư ng cháu L Gia K. Hai bên có quyền qua lại thăm nom chăm sóc, giáo dục con chung không ai ược cản tr . Về cấp dư ng nuôi con: Hai b n tự thoả thuận, không y u c u Toà án giải quyết.

- Về tài sản, công nợ: Hai b n tự thoả thuận, không y u c u Toà án giải quyết.

- Về án phí: Ch Nguy n Th tự nguyện ch u toàn bộ án phí ly hôn là 150.000 ồng (một trăm năm mươi nghìn ồng), nhưng ược trừ vào số tiền tạm ứng án phí ch B ã nộp là 300.000 ồng tại Chi cục thi hành án dân sự huyện H theo i n lai thu tiền số AA/2022/0005209 ngày 10/3/2023. Ch B còn ược nhận lại số tiền 150.000 ồng tại Chi cục Thi hành án dân sự huyện H. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thu hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo Điều 30 Luật Thi hành án dân sự. 3. Quyết nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ược ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ