- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất — án dân sự — "Trịnnh Văn B - Nguyễn Văn Q"
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
| T A ÁN NH N D N H N CH LÁCH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| T NH B N T Số: 53/2020/QĐST-DS | Ch Lách, ngày 27 tháng 5 năm 2020 |
Q T Đ NH
Đ NH CH GI I Q T V ÁN D N SỰ
Căn cứ vào các điều 48, 217, 218, 219 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm;
X t thấy: Người khởi kiện rút toàn bộ yêu cầu khởi kiện theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 217 của Bộ luật tố tụng dân sự.
Q T Đ NH:
1. Đình chỉ việc giải quyết vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 33/2020/TLST-DS ngày 21 tháng 4 năm 2020 về việc: “Tranh chấp h p đồng chuyển như ng quyền sử dụng đất”, giữa:
Nguyên đơn: Ông Trịnh Văn B - Sinh năm: 1953; địa chỉ: ấp A, xã B, huyện C, tỉnh Bến Tre.
B đơn:
- Ông Nguyễn Văn Q - Sinh năm: 1947 và bà Lê Thị N - Sinh năm: 1950; cùng địa chỉ: ấp A, xã B, huyện C, tỉnh Bến Tre.
- Bà Huỳnh Thị D - Sinh năm: 1950; địa chỉ: ấp D, xã B, huyện C, tỉnh Bến Tre.
Người có quyền l i, nghĩa vụ liên quan:
- Ông Huỳnh Văn Đ - Sinh năm: 1958; địa chỉ: ấp D, xã B, huyện C, tỉnh Bến Tre.
- Bà Huỳnh Thị T - Sinh năm: 1955; địa chỉ: ấp A, xã B, huyện C, tỉnh Bến Tre.
2. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án:
Ông Trịnh Văn B thuộc trường hợp được miễn nộp tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm theo quy định tại Điều 12 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Ông Trịnh Văn B có quyền khởi kiện yêu cầu Tòa án giải quyết lại vụ án.
3. Đương sự có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị quyết định này trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự.
| Nơi nhận: - Các đương sự 01 bản ; - VKSND huyện Chợ Lách 01 bản ; - Chi cục T.H.A.D.S huyện C 01 bản ; - hòng KTNV-T.H.A TAND tỉnh Bến Tre 01 bản ; - Lưu: Hồ sơ vụ án 01 bản , Vp 01 bản , Bp 01 bản . | THẨM PHÁN (đã ký) Nguyễn Thị Ngọc Tuyền |