- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Bà Đào Thị Bé T và ông Trần Đức L thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BT TỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 52/2023/QĐST-HNGĐ | Thành phố BT, ngày 08 tháng 3 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BT
Căn cứ các Điều 212, 213, 397 Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ các Điều 55, 58, 80, 81, 82, 83, 84 Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 49/2023/TLST-VDS ngày 14 tháng 02 năm 2023 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây: Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Bà Đào Thị Bé T, sinh năm 1994; Địa chỉ: 359GCA ấp GC, xã AĐ, huyện BT, tỉnh Bến Tre;
- Ông Trần Đức L, sinh năm 1995; Địa chỉ: 308A/3 ấp 3, xã SĐ, thành phố BT, tỉnh Bến Tre.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Về hôn nhân: Ông Trần Đức L và bà Đào Thị Bé T thuận tình ly hôn. [2] Về con chung: Không có, nên Tòa án không xem xét giải quyết. [3] Về tài sản chung: Không có, nên Tòa án không xem xét giải quyết. [4] Về nợ chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết. [5] Về án phí: Lệ phí việc dân sự là 300.000 (Ba trăm ngàn) đồng ông Trần Đức L và bà Đào Thị Bé T phải nộp nhưng được khấu trừ theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0002581 ngày 09/02/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố BT, tỉnh Bến Tre. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Trần Đức L và bà Đào Thị Bé T thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Ông Trần Đức L và bà Đào Thị Bé T khai không có nên Tòa án không xem xét giải quyết.
- Về tài sản chung: Ông Trần Đức L và bà Đào Thị Bé T khai không có nên Tòa án không xem xét giải quyết.
- Về nợ chung: Ông Trần Đức L và bà Đào Thị Bé T khai không có nên Tòa án không xem xét giải quyết. 2. Về lệ phí: Lệ phí việc dân sự là 300.000 (Ba trăm ngàn) đồng, ông Trần Đức L và bà Đào Thị Bé T phải nộp nhưng được khấu trừ theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0002581 ngày 09/02/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố BT, tỉnh Bến Tre. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Bến Tre; - VKSND TP BT; - Chi cục THADS TP BT; - UBND xã SĐ, TP BT; - Đương sự; - Lưu: Hồ sơ việc dân sự, văn phòng | THẨM PHÁN (Đã ký) Nguyễn Thị Đoan Trang |