- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình"
- Tòa quyết gì? Công nh n sự thu n tình ly hôn giữa:
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 11 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 52/2020/QĐST-HNGĐ | Quận 11, ngày 31 tháng 01 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 632/2019/TLST-HNGĐ ngày 02 tháng 12 năm 2019, giữa:
Nguyên đơn: Ông Nguy n uy , sinh năm 1985; địa chỉ: 82 2 p An H,
An H a, huy n Châu Thành, tỉnh n Tre;
ị đơn: à h m Thị Thái T, sinh năm 1983; địa chỉ: 1408/3 Đ ng 3, h ng 2, Qu n 11, Thành phố Hồ Ch Minh;
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của ộ lu t Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55 của u t Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Biên bản ghi nh n sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 23 tháng 01 năm 2020,
XÉT THẤY:
Vi c thu n tình ly hôn và thoả thu n của các đ ơng sự đ ợc ghi trong Biên bản ghi nh n sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 23 tháng 01 năm 2020 là hoàn toàn tự nguy n và không vi ph m điều c m của lu t, không trái đ o đức hội.
Đ h t th i h n 07 ngày, kể từ ngày l p biên bản ghi nh n sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành, không c đ ơng sự nào thay đổi ý ki n về sự thoả thu n đ .
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nh n sự thu n tình ly hôn giữa:
Ông Nguy n uy , sinh năm 1985; địa chỉ: 82 2 p An H, An H a, huy n Châu Thành, tỉnh n Tre;
à h m Thị Thái T, sinh năm 1983; địa chỉ: 1408/3 Đ ng 3, h ng 2, Qu n 11, Thành phố Hồ Ch Minh;
2. Công nh n sự thoả thu n của các đ ơng sự cụ thể nh sau:
a) Về quan h hôn nhân: Ông Nguy n uy và bà h m Thị Thái T thu n tình ly hôn.
Gi y chứng nh n k t hôn Số 32 2015, Quyển 02 2015 ngày 16/11/2015 do Ủy ban nhân dân An H a, huy n Châu Thành, tỉnh n Tre c p không còn giá trị pháp lý.
b) Về con chung: à h m Thị Thái T đ ợc quyền trực ti p nuôi d ng con chung tên Nguy n Hu nh , sinh ngày 09 3 2016. Ông Nguy n uy không phải c p d ng nuôi con.
Ông L đ ợc quyền thăm nom con, không ai đ ợc cản trở ông L thực hi n quyền này. Vì lợi ch của con, theo yêu cầu của một hoặc cả hai bên, Tòa án c thể quy t định thay đổi ng i trực ti p nuôi con, mức c p d ng nuôi con hoặc theo yêu cầu của cá nhân, cơ quan, tổ chức c thẩm quyền, Tòa án c thể quy t định thay đổi ng i trực ti p nuôi con.
c) Về tài sản chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quy t.
d) Về nợ chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quy t.
3. Về án ph : Ông Nguy n uy tự nguy n chịu án ph hôn nhân và gia đình sơ thẩm là 150.000 đồng một trăm năm m ơi nghìn đồng), nh ng đ ợc trừ vào số tiền t m ứng án ph đ nộp là 300.000 đồng ba trăm nghìn đồng) theo iên lai thu t m ứng án ph , l ph Tòa án số AA/2019/0015112 ngày 26/11/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự Qu n 11, Thành phố Hồ Ch Minh; hoàn l i cho ông L tiền 150.000 đồng một trăm năm m ơi nghìn đồng).
4. Các quyền, nghĩa vụ thi hành án của các đ ơng sự đ ợc thực hi n t i cơ quan thi hành án dân sự c thẩm quyền.
5. Quy t định này c hi u lực pháp lu t ngay sau khi đ ợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
6. Tr ng hợp quy t định này đ ợc thi hành theo quy định t i Điều 2 u t Thi hành án dân sự thì ng i đ ợc thi hành án dân sự, ng i phải thi hành án dân sự c quyền thỏa thu n thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc bị c ng ch thi hành án theo quy định t i các Điều 6, 7 và 9 u t Thi hành án dân sự; th i hi u thi hành án đ ợc thực hi n theo quy định t i Điều 30 u t thi hành án dân sự. .
| Nơi nhận: - TAND TPHCM; - V SN Qu n 11; - Chi cục THA S Qu n 11; - Các đ ơng sự; - UBND An H a, H. Châu Thành; - u hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Nguyễn Hiếu Thuận |